Khung chương trình chuyên ngành Công tác Xã hội


06-03-2019
Khối kiến thức Mã học phần Tên học phần Kỳ thứ Số tín chỉ Tổng số tiết Điều kiện tiên quyết Bắt buộc Tự chọn
Khối kiến thức chung DEFE 201 Giáo dục quốc phòng 0 7 160   X  
POLI 101 NLCB của CN Mác-Lênin-phần 1 1 2 40   X  
ENGL 101 Tiếng Anh 1 1 4 80     X
FREN 101 Tiếng Pháp 1 1 4 80     X
RUSS 101 Tiếng Nga 1 1 4 80     X
PHYE 101 Giáo dục thể chất 1 1 1 0   X  
POLI 201 NLCB của CN Mác-Lênin-phần 2 2 3 60   X  
ENGL 102 Tiếng Anh 2 2 3 60     X
FREN 102 Tiếng Pháp 2 2 3 60     X
RUSS 102 Tiếng Nga 2 2 3 60     X
COMP 102 Tin học đại cương 2 2 40   X  
PSYC 201 Tâm lý học 2 3 60   X  
PHYE 102 Giáo dục thể chất 2 2 1 33   X  
MUSI 109 Âm nhạc 2 2 40     X
POLI 125 Giáo dục kỹ năng sống 2 2 40     X
PSYC 109 Kỹ năng giao tiếp 2 2 40     X
POLI 202 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 2 40   X  
ENGL 202 Tiếng Anh 3 3 3 60     X
FREN 201 Tiếng Pháp 3 3 3 60     X
RUSS 201 Tiếng Nga 3 3 3 60     X
PHYE 201 Giáo dục thể chất 3 3 1 33   X  
COMM 010 Kiến tập sư phạm 3 1 0   X  
POLI 301 Đường lối CM của ĐCS Việt Nam 4 3 60   X  
PHYE 202 Giáo dục thể chất 4 4 1 0   X  
RUSS 211 Tiếng Nga chuyên ngành 4 2 40     X
FREN 211 Tiếng Pháp chuyên ngành 4 2 40     X
Khối kiến thức chuyên ngành HIST 221 Lịch sử văn minh thế giới 1 2 25   X  
POLI 222 Logic học 1 2 40   X  
POLI 223 Xã hội học 1 2 40   X  
POLI 323 Chính trị học 1 2 40   X  
SOWK 122 Nhập môn Công tác xã hội 1 2 40     X
PHIL 177 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 2 24   X  
POLI 128 Dân tộc học và chính sách dân tộc 2 2 40   X  
PSYC 417 Tâm lý học xã hội 3 2 34   X  
PSYC 238 Tâm lý học phát triển 3 2 34   X  
POLI 228 Pháp luật học 3 2 40   X  
POLI 234 Nhân học xã hội 3 2 40   X  
POLI 235 Sức khoẻ cộng đồng 3 2 40   X  
SOWK 316 Giới và phát triển 3 2 40   X  
POLI 229 Đạo đức học và giáo dục đạo đức 4 2 40   X  
POLI 109 Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ 4 2 40   X  
SOWK 227 Công tác xã hội cá nhân 4 2 40   X  
SOWK 228 Công tác xã hội nhóm 4 2 40   X  
POLI 338 Gia đình học 4 2 40   X  
SOWK 330 Phương pháp nghiên cứu trong CTXH 4 2 40   X  
POLI 340 Hành vi con người và môi trường xã hội 4 2 40   X  
POLI 321 Rèn luyện nghiệp vụ chuyên ngành 5 1 20   X  
POLI 126 Kinh tế học đại cương 5 2 40   X  
POLI 230 Tôn giáo học 5 2 40   X  
POLI 239 Phát triển học 5 2 40   X  
POLI 341 Pháp luật Việt Nam về các vấn đề XH 5 3 60   X  
SOWK 311 Tham vấn 5 2 40   X  
SOWK 231 Chính sách xã hội 5 2 40   X  
SOWK 232 An sinh xã hội 5 2 40   X  
SOWK 313 Thực hành Công tác xã hội 1 5 3 90   X  
POLI 332 Những vấn đề của thời đại ngày nay 6 2 40   X  
ENGL 294 Tiếng Anh chuyên ngành CTXH 6 2 40   X  
FREN 286 Tiếng Pháp chuyên ngành Công tác xã hội 6 2 40     X
RUSS 289 Tiếng Nga chuyên ngành CTXH 6 2 40     X
SOWK 314 Tổ chức và phát triển cộng đồng 6 2 40   X  
SOWK 315 Quản trị ngành Công tác xã hội 6 2 40   X  
SOWK 319 Thực hành Công tác xã hội 2 6 3 90   X  
SOWK 412 Công bằng xã hội và tiến bộ xã hội 6 2 40     X
POLI 351 Công tác Đảng và công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 6 2 40     X
POLI 352 Công tác Công đoàn và vận động công nhân 6 2 40     X
SOWK 413 Công tác xóa đói giảm nghèo 6 2 40     X
SOWK 418 Công tác dân số và sức khỏe sinh sản 6 2 40     X
SPEC 334 Cứu trợ xã hội 6 2 20     X
SPEC 335 Cứu trợ xã hội 6 2 20     X
SPEC 336 Sức khoẻ tâm thần trẻ em, tham vấn trẻ em và cha mẹ 6 2 20     X
SPEC 337 Sức khoẻ tâm thần trẻ em, tham vấn trẻ em và cha mẹ 6 2 20     X
SOWK 322 Quyền trẻ em, an sinh nhi đồng và gia đình 6 2 20     X
POLI 398 Thực tập công tác xã hội 1 6 2 0   X  
POLI 458 Công tác Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên, thiếu niên và nhi đồng 7 2 40     X
SOWK 321 Công tác xã hội học đường 7 2 40     X
SOWK 460 Công tác xã hội tôn giáo 7 2 40     X
SOWK 461 Công tác xã hội Hội người cao tuổi, Hội cựu chiến binh và TNXP, Hội chữ thập đỏ 7 2 39     X
SOWK 462 CTXH phụ nữ, Hội nông dân 7 3 50     X
SOWK 419 Công tác xã hội phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm 7 2 40     X
POLI 464 CTXH môi trường, tổ chức và phát triển cộng đồng thành thị và nông thôn 7 3 60     X
POLI 465 CTXH dân tộc thiểu số và phát triển cộng đồng miền núi, hải đảo 7 2 40     X
POLI 466 CTXH với người nghiện ma tuý, hành nghề mại dâm, có HIV/AIDS 7 2 40     X
SOWK 416 CTXH với người khuyết tật và nạn nhân chiến tranh 7 2 40     X
SPEC 445 CTXH với trẻ em đường phố và lao động 7 2 20     X
SPEC 448 CTXH với trẻ em mồ côi và trẻ em khuyết tật 7 2 20     X
SPEC 451 CTXH trong trường học 7 2 20     X
SPEC 454 CTXH với trẻ em dân tộc thiểu số 7 2 20     X
SPEC 457 CTXH với trẻ em bị lạm dụng, trẻ em làm trái pháp luật, trẻ em nghiện và trẻ em có HIV/AIDS 7 2 60     X
SOWK 496 Thực tập công tác xã hội 2 8 4 0   X  
POLI 499 Khoá luận tốt nghiệp 8 10 0   X  
Post by: admin admin
06-03-2019