Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Hóa học
Mã ngành: 7440112
Chương trình đào tạo: Hóa dược
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
Tổng số tín chỉ: 130 (chưa kể nội dung GDTC, GDQPAN, GDPL)
Khung chương trình đào tạo:
|
HP |
Mã HP |
Số TC |
Phân bổ tín chỉ |
Môn học tiên quyết | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Số tiết trên lớp |
Tự học, tự nghiên cứu (có hướng dẫn) | ||||||
|
Lí Thuyết |
Thực hành, thảo luận | ||||||
|
I |
Khối học vấn chung |
|
25 |
|
|
|
|
|
1 |
Tâm lí học giáo dục |
PSYC101 |
4 |
45 |
15 |
140 |
|
|
2 |
Thống kê xã hội học |
MATH137 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
3 |
Triết học Mác – Lênin |
PHIS105 |
3 |
36 |
9 |
105 |
|
|
4 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI104 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
5 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI106 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 104 |
|
6 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
POLI202 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 106 |
|
7 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
POLI204 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
8 |
Tự chọn |
|
2/6 |
|
|
|
|
|
8.1 |
Tiếng Việt thực hành |
COMM106 |
2 |
10 |
20 |
70 |
|
|
8.2 |
Phát triển năng lực số |
COMP103 |
2 |
9.5 |
19.5 |
71 |
|
|
8.3 |
Nghệ thuật đại cương |
COMM107 |
2 |
15 |
15 |
70 |
|
|
9 |
Ngoại ngữ 1 |
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Tiếng Anh 1 |
ENGL104 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
9.2 |
Tiếng Trung 1 |
CHIN105 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
9.3 |
Tiếng Pháp 1 |
FREN104 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
9.4 |
Tiếng Nga 1 |
RUSS 105 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
10 |
Ngoại ngữ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Tiếng Anh 2 |
ENGL106 |
3 |
28 |
17 |
105 |
ENGL104 |
|
10.2 |
Tiếng Trung 2 |
CHIN106 |
3 |
30 |
15 |
105 |
CHIN 105 |
|
10.3 |
Tiếng Pháp 2 |
FREN106 |
3 |
30 |
15 |
105 |
FREN 104 |
|
10.4 |
Tiếng Nga 2 |
RUSS 106 |
3 |
30 |
15 |
105 |
RUSS 105 |
|
11 |
Giáo dục thể chất 1 |
PHYE150 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
12 |
Giáo dục thể chất 2 |
PHYE151 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
13 |
Giáo dục thể chất 3 |
PHYE250 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
14 |
Giáo dục thể chất 4 |
PHYE251 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
15 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam |
DEFE105 |
3 |
33 |
12 |
105 |
|
|
16 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
DEFE106 |
2 |
25 |
5 |
70 |
|
|
17 |
Quân sự chung |
DEFE205 |
2 |
25 |
5 |
70 |
|
|
18 |
Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
DEFE206 |
4 |
30 |
15 |
155 |
|
|
19 |
Giáo dục pháp luật |
PILI102 |
2 |
Tổ chức giảng dạy trong tuần Sinh hoạt Công dân và các tuần Rèn luyện nghiệp vụ | |||
|
II |
Khối học vấn chung của nhóm ngành Khoa học |
|
10 |
|
|
|
|
|
20 |
Nhập môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ |
COMM104 |
3 |
36 |
9 |
105 |
|
|
21 |
Nhập môn Khoa học máy tính |
COMP106 |
2 |
15 |
15 |
70 |
|
|
22 |
Phép tính vi tích phân hàm một biến |
MATH159 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
23 |
Nhập môn Lí thuyết ma trận |
MATH160 |
2 |
17 |
13 |
70 |
|
|
III |
Khối học vấn ngành hoá học |
|
83 |
|
|
|
|
|
III.1 |
Các học phần bắt buộc cơ sở ngành Hoá học |
|
28 |
|
|
|
|
|
24 |
Hoá học đại cương 1 |
CHEM7401 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
25 |
Hoá học đại cương 2 |
CHEM7402 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
26 |
Nhiệt động lực học hoá học |
CHEM7403 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7401 CHEM7402 |
|
27 |
Điện hoá học |
CHEM7404 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7403 |
|
28 |
Hóa học các nguyên tố |
CHEM7405 |
4 |
60 |
0 |
140 |
CHEM7402 |
|
29 |
Hoá học hữu cơ |
CHEM7406 |
4 |
60 |
0 |
140 |
CHEM7401 CHEM7402 |
|
30 |
Hoá học phân tích |
CHEM7407 |
4 |
60 |
0 |
140 |
|
|
31 |
Cơ sở hoá học môi trường |
CHEM7408 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
32 |
Hoá học xanh |
CHEM7409 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
33 |
Một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc hóa học |
CHEM7410 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7405 CHEM7406 |
|
34 |
Thực hành hoá học đại cương |
CHEM7411 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEM7402 |
|
III.2 |
Các học phần bắt buộc cơ sở chuyên ngành hóa dược |
|
41 |
|
|
|
|
|
35 |
Thực hành hóa học phân tích |
CHEP7412 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEM7407 |
|
36 |
Hóa học phức chất |
CHEP7413 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7401 CHEM7402 |
|
37 |
Thực hành hóa học vô cơ |
CHEP7414 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEM7402 |
|
38 |
Hóa học các hợp chất thiên nhiên |
CHEP7415 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
39 |
Tổng hợp hữu cơ |
CHEP7416 |
3 |
45 |
0 |
105 |
CHEM7406 |
|
40 |
Thực hành hóa học hữu cơ |
CHEP7417 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEM7406 |
|
41 |
Hóa dược 1 |
CHEP7418 |
3 |
45 |
0 |
105 |
CHEM7406 |
|
42 |
Hóa dược 2 |
CHEP7419 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
43 |
Thực hành hóa lí |
CHEP7420 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEM7403 CHEM7404 |
|
44 |
Thực hành hóa dược |
CHEP7421 |
2 |
0 |
30 |
70 |
CHEP7417 CHEP7418 CHEP7419 |
|
45 |
Cơ sở hóa sinh |
CHEP7422 |
3 |
30 |
15 |
105 |
CHEM7406 |
|
46 |
Tổng hợp hóa dược |
CHEP7423 |
3 |
45 |
0 |
105 |
CHEM7406 |
|
47 |
Bào chế và sinh dược học |
CHEP7424 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
48 |
Dược lí đại cương |
CHEP7425 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7422 |
|
49 |
Dược liệu học |
CHEP7428 |
3 |
41 |
4 |
105 |
|
|
50 |
Kiểm nghiệm dược phẩm |
CHEP7429 |
3 |
30 |
15 |
105 |
CHEM7407 |
|
51 |
Kĩ thuật sản xuất dược phẩm |
CHEP7430 |
3 |
45 |
0 |
105 |
CHEM7406 |
|
III.3 |
Khối lựa chọn |
|
14/32 |
|
|
|
|
|
52 |
Kĩ thuật phản ứng |
CHEP7426 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
53 |
Khoa học và kĩ thuật vật liệu cơ bản |
CHEP7427 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7405 CHEM7406 |
|
54 |
Hóa học các nguyên tố đất hiếm |
CHEP7432 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7401 CHEM7402 |
|
55 |
Động học và hóa keo |
CHEP7433 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7403 |
|
56 |
Hóa học tính toán trong nghiên cứu và phát triển thuốc |
CHEP7434 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
57 |
Hóa học các hợp chất cao phân tử |
CHEP7435 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
58 |
Sinh học phân tử |
CHEP7436 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
59 |
Dược động học |
CHEP7438 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
60 |
Thực vật dược |
CHEP7439 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
61 |
Công nghiệp hóa dược |
CHEP7440 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7418 CHEP7419 |
|
62 |
Hóa lí dược |
CHEP7441 |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
63 |
Dược học cổ truyền |
CHEP7442 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7428 |
|
64 |
Độc chất học |
CHEP7443 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7405 CHEM7406 |
|
65 |
Cơ sở hóa học sự sống |
CHEP7444 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
66 |
Hương liệu và Mĩ phẩm |
CHEP7446 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
67 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
CHEP7447 |
2 |
21 |
9 |
60 |
|
|
IV |
Thực tập nghề nghiệp và tốt nghiệp |
|
12 |
|
|
|
|
|
IV.1 |
Thực tập nghề nghiệp |
|
6 |
|
|
|
|
|
68 |
Thực tập nghề nghiệp |
CHEP7448 |
6 |
|
90 |
210 |
|
|
IV.2 |
Khóa luận tốt nghiệp/thi tốt nghiệp (chọn IV.2a hoặc IV.2b) |
|
|
|
|
|
|
|
IV.2a |
Khoá luận tốt nghiệp |
|
6 |
|
|
|
|
|
69 |
Khoá luận tốt nghiệp |
CHEP7449 |
6 |
90 |
|
210 |
|
|
IV.2b |
Thi tốt nghiệp (chọn 6TC/12TC) |
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Hóa học phóng xạ |
CHEM7431 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7401 CHEM7402 |
|
71 |
Xúc tác hữu cơ |
CHEM7437 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7406 |
|
72 |
Một số phương pháp phân tích hoá sinh |
CHEM7445 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7422 |
|
73 |
Môi trường và sức khỏe |
CHEP7450 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEM7408 |
|
74 |
Nghiên cứu và phát triển thuốc từ dược liệu |
CHEP7451 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7415 |
|
75 |
Kĩ thuật tách chiết hợp chất thiên nhiên |
CHEP7452 |
2 |
30 |
0 |
70 |
CHEP7415 |
|
|
Tổng |
|
130 |
|
|
|
|