Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
Tổng số tín chỉ: 126 (chưa kể nội dung GDTC, GDQPAN, GDPL)
Khung chương trình đào tạo:
|
TT |
HP |
Mã HP |
Học kì |
Số TC |
Phân bổ tín chỉ |
|
Môn học tiên quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Số tiết trên lớp |
Tự học, tự nghiên cứu (có hướng dẫn) | ||||||||
|
LT |
BT |
TH, TL | |||||||
|
I |
Khối học vấn chung |
25 |
|
|
|
|
| ||
|
1 |
Giáo dục thể chất 1 |
PHYE150 |
1 |
1 |
2 |
26 |
|
22 |
|
|
2 |
Giáo dục thể chất 2 |
PHYE151 |
2 |
1 |
2 |
26 |
|
22 |
|
|
3 |
Giáo dục thể chất 3 |
PHYE250 |
3 |
1 |
2 |
26 |
|
22 |
|
|
4 |
Giáo dục thể chất 4 |
PHYE251 |
4 |
1 |
2 |
26 |
|
22 |
|
|
5 |
Đường lối Quốc phòng và An ninh của Đảng cộng sản Việt Nam |
DEFE105 |
|
3 |
33 |
9 |
3 |
105 |
|
|
6 |
Công tác quốc phòng và an ninh |
DEFE106 |
|
2 |
25 |
0 |
5 |
70 |
|
|
7 |
Quân sự chung |
DEFE205 |
|
2 |
25 |
0 |
5 |
70 |
|
|
8 |
Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |
DEFE206 |
|
4 |
30 |
0 |
15 |
155 |
|
|
9 |
Tâm lí giáo dục học |
PSYC101 |
1 |
4 |
45 |
0 |
15 |
140 |
|
|
10 |
Thống kê xã hội học |
MATH137 |
2 |
2 |
20 |
0 |
10 |
70 |
|
|
11 |
Triết học Mác – Lênin |
PHIS105 |
1 |
3 |
36 |
0 |
9 |
105 |
|
|
12 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI104 |
2 |
2 |
20 |
0 |
10 |
70 |
|
|
13 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI106 |
2 |
2 |
20 |
0 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 104 |
|
14 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
POLI204 |
3 |
2 |
20 |
0 |
10 |
70 |
|
|
15 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
POLI202 |
3 |
2 |
20 |
0 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 106 |
|
16 |
Tiếng Anh 1 |
ENGL104 |
1 |
3 |
30 |
15 |
0 |
105 |
|
|
17 |
Tiếng Anh 2 |
ENGL106 |
2 |
3 |
28 |
17 |
0 |
105 |
ENGL104 |
|
18a |
Tiếng Việt thực hành |
COMM106 |
1 |
2 |
10 |
0 |
20 |
70 |
|
|
18b |
Phát triển năng lực số |
COMP103
|
1 |
2 |
20 |
10 |
0 |
70 |
|
|
18c |
Nghệ thuật đại cương |
COMM107 |
1 |
2 |
15 |
0 |
15 |
70 |
|
|
19 |
Giáo dục pháp luật |
PILI102 |
2 |
Tổ chức giảng dạy trong tuần Sinh hoạt Công dân và các tuần Rèn luyện nghiệp vụ | |||||
|
II |
Khối học vấn chung nhóm ngành Khoa học tự nhiên |
10 |
|
|
|
|
| ||
|
19 |
Nhập môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ |
COMP104 |
1 |
3 |
36 |
0 |
9 |
105 |
|
|
20 |
Nhập môn Khoa học máy tính |
COMP106 |
2 |
2 |
15 |
0 |
15 |
70 |
|
|
21 |
Nhập môn Lí thuyết ma trận |
MATH160 |
2 |
3 |
30 |
0 |
15 |
105 |
|
|
22 |
Phép tính vi tích phân hàm một biến |
MATH159 |
2 |
2 |
17 |
0 |
13 |
70 |
|
|
III |
Khối học vấn ngành Trí tuệ nhân tạo |
74 |
|
|
|
|
| ||
|
III.1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
45 |
|
|
|
|
| ||
|
1 |
Lập trình hướng đối tượng |
COMP267 |
3 |
3 |
42 |
3 |
0 |
105 |
COMP106 |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu |
COMP211 |
3 |
3 |
42 |
3 |
0 |
105 |
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
COMP271 |
4 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
| |
|
4 |
Toán rời rạc |
COMP122 |
3 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
5 |
Kiến trúc máy tính |
COMP262 |
3 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
6 |
Nhập môn Công nghệ phần mềm |
COMP300 |
5 |
3 |
30 |
15 |
0 |
105 |
|
|
7 |
Mạng máy tính |
COMP273 |
4 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
8 |
Công nghệ web |
COMP307 |
6 |
3 |
40 |
5 |
0 |
105 |
|
|
9 |
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo |
COMP261 |
4 |
3 |
30 |
15 |
15 |
105 |
COMP122 COMP271 |
|
10 |
Phân tích và thiết kế thuật toán |
COMP302 |
5 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
COMP271 |
|
11 |
Nhập môn xử lý ảnh |
COMP276 |
4 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
COMP106 |
|
12 |
Pháp luật và đạo đức nghề nghiệp trong CNTT |
COMP231 |
3 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
13 |
Cơ sở toán học cho Trí tuệ nhân tạo |
AICS7413 |
3 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
14 |
Nền tảng phát triển hệ thống Trí tuệ nhân tạo |
AICS7414 |
6 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
15 |
Xác suất thống kê ứng dụng |
COMP371 |
5 |
3 |
30 |
15 |
0 |
105 |
|
|
III.2 |
Kiến thức chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo |
29 |
|
|
|
|
| ||
|
III.2.1 |
Các môn bắt buộc |
18 |
|
|
|
|
| ||
|
16 |
Lập trình nâng cao trong Trí tuệ nhân tạo |
AICS7416 |
4 |
3 |
30 |
10 |
5 |
105 |
|
|
17 |
Học máy |
COMP373 |
5 |
3 |
30 |
0 |
15 |
105 |
AICS7416 COMP261 |
|
18 |
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên |
COMP378 |
6 |
3 |
30 |
0 |
15 |
105 |
AICS7416 COMP373 |
|
19 |
Thị giác máy tính |
AICS7419 |
7 |
3 |
42 |
3 |
0 |
105 |
COMP276 |
|
20 |
Phát triển dự án ứng dụng Trí tuệ nhân tạo |
AICS7420 |
7 |
3 |
36 |
9 |
0 |
105 |
COMP261 COMP300 |
|
21 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong giáo dục |
AICS7421 |
7 |
3 |
36 |
9 |
0 |
105 |
COMP261 |
|
III.2.2 |
Các môn lựa chọn |
12 |
|
|
|
|
| ||
|
22 |
Trí tuệ bầy đàn |
AICS7422 |
5 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
COMP106 |
|
23 |
Tối ưu hoá trong học máy |
AICS7423 |
7 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
|
|
24 |
Khai phá dữ liệu với Trí tuệ nhân tạo |
AICS7424 |
6 |
3 |
39 |
6 |
0 |
105 |
COMP106 |
|
25 |
Dữ liệu lớn |
COMP358 |
6 |
3 |
30 |
0 |
15 |
105 |
COMP211 |
|
26 |
Trí tuệ nhân tạo cho robot |
AICS7426 |
6 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
COMP106 |
|
27 |
Mô hình ngôn ngữ lớn và ứng dụng |
AICS7427 |
6 |
3 |
45 |
0 |
0 |
105 |
COMP373 |
|
28 |
Các hệ khuyến nghị |
AICS7428 |
7 |
3 |
39 |
0 |
6 |
105 |
COMP122 AICS7413 |
|
29 |
Học sâu |
AICS7429 |
5 |
3 |
30 |
10 |
5 |
105 |
|
|
|
Nhập môn Khoa học dữ liệu |
AICS7415 |
5 |
3 |
30 |
15 |
15 |
105 |
COMP267 |
|
III.3 |
Thực tập nghề nghiệp và tốt nghiệp |
6 |
|
|
|
|
| ||
|
30 |
Thực tập công nghệ 1 |
AICS7430 |
7 |
2 |
0 |
0 |
30 |
70 |
|
|
31 |
Thực tập công nghệ 2 |
AICS7431 |
8 |
4 |
0 |
0 |
120 |
80 |
|
|
III.4 |
Khoá luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
| ||
|
32 |
Khoá luận tốt nghiệp |
AICS7432 |
8 |
10 |
150 |
0 |
0 |
350 |
|
|
33 |
Học phần thay thế khóa luận 1: Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, tiếng nói và âm thanh) |
AICS7433 |
7 |
5 |
40 |
0 |
35 |
175 |
|
|
34 |
Học phần thay thế khóa luận 2: Thiết kế và xây dựng một ứng dụng TTNT |
AICS7434 |
7 |
5 |
40 |
0 |
35 |
175 |
|