Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Chương trình đào tạo: Quốc tế học
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thời gian đào tạo: 4 năm
Tổng số tín chỉ: 127 (chưa kể nội dung GDTC, GDQPAN, GDPL)
Khung chương trình đào tạo:
|
TT |
Tên học phần |
Mã |
Học kì |
Số |
Số giờ học tập |
Mã | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Lí thuyết |
Thực |
Số | ||||||
|
I |
Khối học vấn chung |
|
|
35 | ||||
|
I.1 |
Khối học vấn chung toàn trường |
25 | ||||||
|
|
Bắt buộc |
23 | ||||||
|
1 |
Triết học Mác – Lênin |
PHIS 105 |
1 |
3 |
36 |
9 |
105 |
|
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI 104 |
1 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI 106 |
2 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 104 |
|
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
POLI 204 |
2 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 104, POLI 106 |
|
5 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
POLI 202 |
2 |
2 |
20 |
10 |
70 |
PHIS 105, POLI 104, POLI 106 |
|
6 |
Tiếng Anh 1 |
ENGL 103/104 |
1 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
7 |
Tiếng Anh 2 |
ENGL 105/106 |
2 |
3 |
28 |
17 |
105 |
ENGL 103/104 |
|
8 |
Tiếng Trung 1 |
CHIN 105 |
1 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
9 |
Tiếng Pháp 1 |
FREN 104 |
1 |
3 |
30 |
15 |
105 |
|
|
10 |
Tiếng Trung 2 |
CHIN 106 |
2 |
3 |
30 |
15 |
105 |
CHIN 105 |
|
11 |
Tiếng Pháp 2 |
FREN 106 |
2 |
3 |
30 |
15 |
105 |
FREN 104 |
|
12 |
Tâm lí học giáo dục |
PSYC 101 |
1 |
4 |
45 |
15 |
140 |
|
|
13 |
Thống kê xã hội học |
MATH 137 |
1 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
|
Tự chọn |
|
|
2/6 |
|
|
|
|
|
14 |
Phát triển năng lực số |
COMP 103 |
1 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
15 |
Tiếng Việt thực hành |
COMM 106 |
1 |
2 |
10 |
20 |
70 |
|
|
16 |
Nghệ thuật đại cương |
COMM 107 |
1 |
2 |
15 |
15 |
70 |
|
|
|
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Giáo dục thể chất 1 |
PHYE 150 |
1 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
18 |
Giáo dục thể chất 2 |
PHYE 151 |
2 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
19 |
Giáo dục thể chất 3 |
PHYE 250 |
3 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
20 |
Giáo dục thể chất 4 |
PHYE 251 |
4 |
1 |
2 |
26 |
22 |
|
|
21 |
Giáo dục quốc phòng (HP1: Đường lối QP và An ninh của ĐCSVN) |
DEFE 105 |
|
3 |
42 |
3 |
105 |
|
|
22 |
Giáo dục quốc phòng (HP2: Công tác quốc phòng và an ninh) |
DEFE 106 |
|
2 |
25 |
5 |
70 |
|
|
23 |
Giáo dục quốc phòng (HP3: Quân sự chung) |
DEFE 205 |
|
2 |
25 |
5 |
70 |
|
|
24 |
Giáo dục quốc phòng (HP4: Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật) |
DEFE 206 |
|
4 |
30 |
15 |
155 |
|
|
25 |
Giáo dục pháp luật |
PILI102 |
|
2 |
Tổ chức giảng dạy trong tuần Sinh hoạt Công dân và các tuần Rèn luyện nghiệp vụ | |||
|
I.2. |
Khối học vấn chung của nhóm ngành |
|
|
(10) |
|
|
|
|
|
|
Nhóm ngành Khoa học Xã hội | |||||||
|
26 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
COMM 105 |
1 |
2 |
18 |
12 |
70 |
|
|
27 |
Nhập môn Khoa học Xã hội và Nhân văn |
COMM 103 |
1 |
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
28 |
Nhân học đại cương |
COMM 108 |
2 |
2 |
22 |
8 |
70 |
|
|
29 |
Xã hội học đại cương |
COMM 109 |
2 |
2 |
22 |
8 |
70 |
|
|
30 |
Lịch sử văn minh thế giới |
COMM 110 |
1 |
2 |
22 |
8 |
70 |
|
|
II |
Khối học vấn cơ sở ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Nhập môn Quốc tế học Introduction to International Studies |
INTE7301 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
32 |
Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu Quốc tế học Methodology and Research Methods in International Studies |
INTE7302 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
33 |
Địa lí tự nhiên và Kinh tế-xã hội thế giới Natural and Socio-Economic Geography of the World |
INTE7303 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
34 |
Đại cương lịch sử thế giới Introduction to World History |
INTE7304 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
35 |
Đại cương Lịch sử Việt Nam Introduction to Vietnamese History |
INTE7305 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
36 |
Đại cương Lịch sử Quan hệ quốc tế Introduction to the History of International Relations |
INTE7306 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7304 |
|
37 |
Đại cương chính trị quốc tế Introduction to International Politics |
INTE7307 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7304 |
|
38 |
Kinh tế quốc tế International Economics |
INTE7308 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
39 |
Luật quốc tế International Law |
INTE7309 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
40 |
Truyền thông quốc tế International Culture and Communication |
INTE7310 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
41 |
Toàn cầu hoá và các vấn đề hiện nay Globalization and Contemporary Issues |
INTE7311 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7307 |
|
42 |
Các tổ chức và diễn đàn quốc tế International Organizations and Forums |
INTE7312 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
43 |
Xung đột và quản trị xung đột quốc tế International Conflicts and Conflict Management |
INTE7313 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
44 |
Khu vực hoá và các tổ chức khu vực trên thế giới Regionalism and Regional Organizations |
INTE7314 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
45 |
Quan hệ đối ngoại của Việt Nam trong thời kì Đổi mới Vietnam’s Foreign Relations during the Đổi Mới Era |
INTE7315 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7305 |
|
III |
Khối học vấn đào tạo năng lực nghề |
|
|
25 |
|
|
|
|
|
|
Nghiệp vụ chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Nghiệp vụ công tác đối ngoại |
INTE7316 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
47 |
Đàm phán quốc tế International Negotiations |
INTE7317 |
|
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
48 |
Quản lí dự án quốc tế Management of International Projects |
INTE7318 |
|
2 |
20 |
10 |
70 |
|
|
49 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Entrepreneurship and Innovation |
INTE7319 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
50 |
Tiếng Anh chuyên ngành 1 English for International Studies 1 |
INTE7320 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
51 |
Tiếng Anh chuyên ngành 2 English for International Studies 2 |
INTE7321 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7320 |
|
52 |
Viết học thuật Academic writing |
INTE7322 |
|
2 |
20 |
10 |
70 |
INTE7320, INTE7321 |
|
|
Thực hành nghề |
|
|
(7) |
|
|
|
|
|
53 |
Thực tập chuyên ngành 1 Internship 1 |
INTE7323 |
|
3 |
|
|
|
|
|
54 |
Thực tập chuyên ngành 2 Internship 2 |
INTE7324 |
|
4 |
|
|
|
INTE7323 |
|
IV |
Khối học vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.1 |
Khối học vấn định hướng chuyên ngành quan hệ quốc tế (15) | |||||||
|
|
Tự chọn |
|
|
15/18 |
|
|
|
|
|
55 |
Trật tự thế giới: Lí thuyết và thực tiễn World Order: Theories and Reality |
INTE7325 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7306 |
|
56 |
Ngoại giao công chúng Public diplomacy |
INTE7326 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
57 |
Việt Nam trong địa chính trị khu vực và thế giới Vietnam in Regional and World Geopolitics |
INTE7327 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
58 |
Cạnh tranh nước lớn trong quan hệ quốc tế Major Power Competition in International Relations |
INTE7328 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
59 |
Ngoại giao đa phương Multilateral Diplomacy |
INTE7329 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
60 |
Các quốc gia vừa và nhỏ trong quan quan hệ quốc tế Small and Medium-Sized States in International Relations |
INTE7330 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
IV.2 |
Khối học vấn định hướng chuyên ngành châu Á (15) | |||||||
|
|
Tự chọn |
|
|
15/18 |
|
|
|
|
|
61 |
Trung Quốc: Chính trị, kinh tế, đối ngoại China: Politics, Economy, and Foreign Relations |
INTE7331 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
62 |
Chủ nghĩa khu vực ở Đông Nam Á Regionalism in Southeast Asia |
INTE7332 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7314 |
|
63 |
Vấn đề Biển Đông trong quan hệ quốc tế The South China Sea Issue in The International Relations |
INTE7333 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7305 |
|
64 |
Hệ thống chính trị châu Á Asian Political System |
INTE7334 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7307 |
|
65 |
Kinh tế Châu Á Asian Economy |
INTE7335 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
66 |
Quan hệ quốc tế ở châu Á International Relations in Asia |
INTE7336 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7306 |
|
IV.3 |
Học phần định hướng chuyên ngành châu Âu, châu Mỹ (15) | |||||||
|
|
Tự chọn |
|
|
15/18 |
|
|
|
|
|
67 |
Hoa Kỳ: Kinh tế, chính trị, đối ngoại The United States: Economy, Politics and Foreign Policy |
INTE7337 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
68 |
Liên minh châu Âu European Union |
INTE7338 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7314 |
|
69 |
Liên bang Nga: Chính trị, kinh tế, đối ngoại Russia: Politics, Economy and Foreign Policy |
INTE7339 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
70 |
Vấn đề xã hội ở châu Âu và châu Mỹ Social Issues in Europe and the Americas |
INTE7340 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
71 |
Văn hoá Âu - Mỹ European and Americam Cultures |
INTE7341 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
72 |
Khu vực Mỹ Latinh: Chính trị, kinh tế, quan hệ quốc tế Latin America: Politics, Economy, International relations |
INTE7342 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
V (73) |
Khóa luận Graduate Thesis (Tương đương 2 HP tự chọn) |
INTE7343 |
|
6 |
|
|
|
|
|
|
Các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Tiếp xúc liên văn hóa Intercultural Communication |
INTE7344 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
|
|
75 |
Việt Nam: Hội nhập và phát triển Vietnam: International Integration and Development |
INTE7345 |
|
3 |
35 |
10 |
105 |
INTE7315 |
|
76 |
Thực tế chuyên môn/Trải nghiệm Field Experience |
INTE7346 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
127 |
|
|
|
|