Khung Chương trình đào tạo Sư phạm Công nghệ - K69


11-06-2021
TT  Môn học Mã học phần Số tín chỉ Học kỳ Số tiết Tự học, tự NC Mã học phần tiên quyết/Ghi chú
Lên lớp TH
LT BT TL
I Khối học vấn chung của trường 25  
1.1 Tâm lý giáo dục học PSYC 101 4 1 45 15 0 0 120  
1.2 Thống kê xã hội học MATH 137 2 2 20 10 0 0 60  
1.3 Triết học  Mác- Lênin PHIS 105 3 1           11 tín chỉ
1.4 Kinh tế chính trị Mác - Lênin POLI 104 2 2          
1.5 Chủ nghĩa xã hội khoa học POLI 106 2 2          
1.6 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam POLI 204 2 3          
1.7 Tư tưởng Hồ Chí Minh POLI 202 2 4          
1.8 Tiếng việt thực hành COMM 106 2 1 20 10 0 0 60 Tự chọn
2 tín chỉ
1.9 Tin học đại cương COMP 103 2 1 9.5 19.5 0 0 60
1.10 Nghệ thuật đại cương COMM 107 2 1 14 8 0 4 60
1.11 Tiếng Anh 1 – A1 ENGL 103 3 1 30 15 0 0 90 6 tín chỉ
1.12 Tiếng Anh 1 – A2 ENGL 104 3 1 28 17 0 0 90
1.13 Tiếng Trung 1 CHIN 105 3 1 15 0 0 15 90
1.14 Tiếng Pháp 1 FREN 104 3 1 30 15 0 0 90
1.15 Tiếng Nga 1 RUSS 105 3 1 30 15 0 0 90
1.16 Tiếng Anh 2 – A1 ENGL 105 3 2 30 15 0 0 90
1.17 Tiếng Anh 2 – A2 ENGL 106 3 2 28 17 0 0 90
1.18 Tiếng Trung 2 CHIN 106 3 2 14 7 0 22 90
1.19 Tiếng Pháp 2 FREN 106 3 2 30 15 0 0 90
1.20 Tiếng Nga 2 RUSS 106 3 2 30 15 0 0 90
1.21 Giáo dục thể chất 1 PHYE 150 1 1           4 tín chỉ
1.22 Giáo dục thể chất 2 PHYE 151 1 2          
1.23 Giáo dục thể chất 3 PHYE 250 1            
1.24 Giáo dục thể chất 4 PHYE 251 1 3          
1.25 HP1: Đường lối QP và An ninh của ĐCSVN DEFE 105 3              
1.26 HP2: Công tác quốc phòng và an ninh DEFE 106 2              
1.27 HP3: Quân sự chung DEFE 205 2              
1.28 HP4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật DEFE 206 4              
II. Khối học vấn chung của nhóm ngành 10              
Nhóm ngành tự nhiên
2.1.1 Nhập môn KHTN và Công nghệ COMM 104 3 1 36 9 0 0 90  
2.1.2 Nhập môn Khoa học máy tính COMP 106 2 2 15 15 0 0 60  
2.1.3 Calculus-Phép tính vi tích phân hàm 1 biến MATH 159 3 2 30 15 0 0 90  
2.1.4 Nhập môn lý thuyết ma trận MATH 160 2 2 17 13 0 0 60  
III. Khối học vấn Nghiệp vụ sư phạm 35              
3.1 Giáo dục học PSYC 102 3 3 25 20 0 0 90 PSYC 101
3.2 Lý luận dạy học COMM 201 2 3 15 15 0 0 90 PSYC 101
3.3a LL&PPDH Công nghệ TECH 143 4 4 30 0 6 24 120 COMM 201
3.3b Lí luận dạy học phát triển năng lực môn Công nghệ TECH 142 4 4 38 10 12 0 120  
3.4 Rèn luyện NVSP thường xuyên COMM 001 3 4 0 90 0 0 90  
3.5 Xây dựng kế hoạch dạy học  Công nghệ TECH 144 3 5 27 8 10 0 90 TECH 143
3.6 Giao tiếp sư phạm PSYC 104 2 5 15 15 0 0 60  
3.7 Thực hành kỹ năng giáo dục COMM 301 2 5 10 45 0 0 105  
3.8 Tổ chức dạy học công nghệ TECH 145 3 7 15 0 10 20 90 TECH 144
3.9 Đánh giá trong giáo dục COMM 003 2 5 15 15 0 0 60 PSYC 102
3.10a Phát triển chương trình nhà trường COMM 004 2 7 15 15 0 0 60 TECH 144
3.10b Triển khai chương trình giáo dục phổ thông trong nhà trường COMM004-B 2 7 15 15 0 0 60  
3.11 Thực hành dạy học tại trường SP TECH 146 3 7 7 0 8 30 90 TECH 145
3.12 Thực tập sư phạm 1 COMM 013 3 8 0 90 0 0 90 TECH 146
3.13 Thực tập sư phạm 2 COM 014 3 8 0 90 0 0 90 COMM 013
IV Khối kiến thức chung các chuyên ngành 46  
4.1 Vật lí kĩ thuật TECH 101 3 3 29 16 0 0 90  
4.2 Vẽ kĩ thuật TECH 105 3 3 20 10 5 10 90  
4.3 Cơ kĩ thuật TECH 109 2 3 22 8 0 0 60 MATH 159
4.4 Kĩ thuật cơ khí TECH 110 3 4 39 0 6 0 90 TECH 105
4.5 Thực hành cơ khí TECH 111 2 6 0 0 0 30 60 TECH 110
4.6 TH Vẽ và thiết kế trên máy tính TECH 112 2 6 03 0 1 26 60  
4.7 Kĩ thuật điện TECH 113 3 4 30 10 05 0 90 TECH 101
4.8 Kĩ thuật điện tử TECH 115 3 4 30 0 0 15 90 TECH 101
4.9 Thực hành điện – điện tử TECH 114 3 6 0 0 0 45 90 0
4.10 Kĩ thuật Đ.Lường và C biến TECH 116 2 5 15 0 0 15 60  
4.11 Thiết bị Đ-ĐT dân dụng TECH 100 3 5 30 0 0 15 90  
4.12 Công nghệ  trồng trọt TECH 117 3 5 30 2 4 9 90  
4.13 Công nghệ chăn nuôi TECH 118 3 6 30 6 6 9 90  
4.14 Thiết kế và công nghệ TECH 107 2 3 16 0 8 6 60 TECH 105
4.15 Giáo dục STEM và hướng nghiệp TECH 121 4 5 40 3 15 2 120  
4.16 Kĩ thuật lập trình TECH 122 3 4 20 0 0 25 90  
4.17 Nhập môn IoT TECH 134 2 5 15 0 0 15 60  
V KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 20/60                
5.1. Công nghệ và Giáo dục STEM 20                
5.1.1 Công nghệ Ô tô TECH 437 4 6 45 0 0 15 120 TECH 110
5.1.2 Thực hành Công nghệ Ô tô TECH 466 2 7 0 0 0 30 60 TECH 437
5.1.3 Công nghệ quét - in 3D TECH 475 2 7 6 0 1 23 60 TECH 105
5.1.4 Lập trình HT nhúng và IoT TECH 476 3 6 20 0 0 25 60 TECH 122
5.1.5 Công nghệ sinh học TECH 435 3 7 40 0 5 15 120  
5.1.6 Lâm nghiệp đại cương TECH 438 2 7 27 3 0 0 60  
5.1.7 Thủy sản đại cương TECH 440 2 7 20 2 0 8 60  
5.1.8 Đồ án Công nghệ - STEM TECH 477 2 7 0 0 0 30 60  
5.2. Điều khiển – Tự động hóa 20                
5.2.1 Lí thuyết điều khiển TECH 300 3 6 30 9 3 3 90 MATH 159
5.2.2 Kĩ thuật điều khiển TECH 314 3 7 20 0 0 25 90 TECH 113
5.2.3 Thiết bị điện TECH 318 3 6 28 12 5 0 90 TECH 113
5.2.4 Điện tử công suất TECH 350 3 7 30 3 3 9 90 MATH 159
5.2.5 Xử lí tín hiệu TECH 362 3 7 30 0 0 15 90  
5.2.6 Lập trình điều khiển HT TECH 363 3 7 15 30 0 0 90 TECH 300
5.2.7 Đồ án KTĐK TECH 364 2 7 0 0 0 60 90  
5.3. Công nghệ IoT 20                
5.3.1 Lí thuyết điều khiển TECH 300 3 6 30 9 3 3 90 MATH 159
5.3.2 TH xây dựng hệ thống IoT TECH 200 2 7 0 0 0 30 60 TECH 210
5.3.3 Học máy TECH 106 2 7 15 0 0 15 60  
5.3.4 Truyền thông IoT TECH 108 3 7 15 0 0 30 90  
5.3.5 TH Lập trình cho thiết bị DD TECH 314 2 7 10 0 0 20 60  
5.3.6 Thiết kế hệ thống IoT TECH 212 3 6 30 0 0 15 90 TECH 115
5.3.7 Xử lí tín hiệu TECH 362 3 7 30 0 0 15 90  
5.3.8 Đồ án IoT TECH 216 2 7 0 0 0 60 60 TECH 210
TECH 217

 

 

Post by: quangcntt
11-06-2021
Tokyo Olympics live stream