| 11 | Toán, Ngữ văn, Địa (C04) |
| 12 | Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
| 13 | Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
| 14 | Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44) |
| 15 | Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) |
| 16 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) |
| 17 | Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
| 18 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |