Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm năm 2018


13-07-2019
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      -------------------
      Hà Nội, ngày 6 tháng 8 năm 2019
    ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2018    
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Ghi chú
1 7140114A  Quản lí giáo dục A00  17.1 Thang điểm 30
2 7140114C  Quản lí giáo dục C00  20.75 Thang điểm 30
3 7140114D  Quản lí giáo dục D01 ; D02 ; D03  17.4 Thang điểm 30
4 7140201A  Giáo dục Mầm non M00  21.15 Thang điểm 30
5 7140201B  Giáo dục Mầm non  SP Tiếng Anh M01  19.45 Thang điểm 30
6 7140201C  Giáo dục Mầm non  SP Tiếng Anh M02  19.03 Thang điểm 30
7 7140202A  Giáo dục Tiểu học D01 ; D02 ; D03  22.15 Thang điểm 30
8 7140202B  Giáo dục Tiểu học D11 ; D52 ; D54  21.15 Thang điểm 30
9 7140202C  Giáo dục Tiểu học  SP Tiếng Anh D11  20.05 Thang điểm 30
10 7140202D  Giáo dục Tiểu học  SP Tiếng Anh D01  21.95 Thang điểm 30
11 7140203B  Giáo dục Đặc biệt B03  19.5 Thang điểm 30
12 7140203C  Giáo dục Đặc biệt C00  21.75 Thang điểm 30
13 7140203D  Giáo dục Đặc biệt D01 ; D02 ; D03  19.1 Thang điểm 30
14 7140204A  Giáo dục công dân C14  21.05 Thang điểm 30
15 7140204B  Giáo dục công dân D66 ; D68 ; D70  17.25 Thang điểm 30
16 7140204D  Giáo dục công dân D01 ; D02 ; D03  17.1 Thang điểm 30
17 7140205A  Giáo dục chính trị C14  17 Thang điểm 30
18 7140205B  Giáo dục chính trị D66 ; D68 ; D70  17.5 Thang điểm 30
19 7140205D  Giáo dục chính trị D01 ; D02 ; D03  17.85 Thang điểm 30
20 7140209A SP Toán học A00  21.5 Thang điểm 30
21 7140209B  SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00  23.3 Thang điểm 30
22 7140209C  SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01  23.35 Thang điểm 30
23 7140209D  SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01  24.8 Thang điểm 30
24 7140210A  SP Tin học A00  17.15 Thang điểm 30
25 7140210B  SP Tin học A01  17 Thang điểm 30
26 7140210C  SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00  22.85 Thang điểm 30
27 7140210D  SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01  22.15 Thang điểm 30
28 7140211A  SP Vật lý A00  18.55 Thang điểm 30
29 7140211B  SP Vật lý A01  18 Thang điểm 30
30 7140211C  SP Vật lý C01  21.4 Thang điểm 30
31 7140211D  SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00  18.05 Thang điểm 30
32 7140211E  SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01  18.35 Thang điểm 30
33 7140211G  SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01  20.75 Thang điểm 30
34 7140212A  SP Hoá học A00  18.6 Thang điểm 30
35 7140212B  SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07  18.75 Thang điểm 30
36 7140213A  SP Sinh học A00  17.9 Thang điểm 30
37 7140213B  SP Sinh học B00  19.35 Thang điểm 30
38 7140213C  SP Sinh học B03  20.45 Thang điểm 30
39 7140213D  SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01  17.55 Thang điểm 30
40 7140213E  SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07  18.4 Thang điểm 30
41 7140213F  SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08  17.8 Thang điểm 30
42 7140217C  SP Ngữ văn C00  24 Thang điểm 30
43 7140217D  SP Ngữ văn D01 ; D02 ; D03  21.1 Thang điểm 30
44 7140218C  SP Lịch sử C00  22 Thang điểm 30
45 7140218D  SP Lịch sử D14 ; D62 ; D64  18.05 Thang điểm 30
46 7140219A  SP Địa lý A00  17.75 Thang điểm 30
47 7140219B  SP Địa lý C04  21.55 Thang điểm 30
48 7140219C  SP Địa lý C00  22.25 Thang điểm 30
49 7140231  SP Tiếng Anh D01  22.6 Thang điểm 30
50 7140233C  SP Tiếng Pháp D15 ; D42 ; D44  18.65 Thang điểm 30
51 7140233D  SP Tiếng Pháp D01 ; D02 ; D03  18.6 Thang điểm 30
52 7220201  Ngôn ngữ Anh D01  21 Thang điểm 30
53 7229001B  Triết học C03  16.75 Thang điểm 30
54 7229001C  Triết học C00  16.5 Thang điểm 30
55 7229001D  Triết học D01 ; D02 ; D03  16 Thang điểm 30
56 7229030C  Văn học C00  16 Thang điểm 30
57 7229030D  Văn học D01 ; D02 ; D03  16 Thang điểm 30
58 7310201A  Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác  Lênin) C14  16.6 Thang điểm 30
59 7310201B  Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác  Lênin) D84 ; D86 ; D87  16.65 Thang điểm 30
60 7310201D  Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác  Lênin) D01 ; D02 ; D03  17.35 Thang điểm 30
61 7310401A  Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03  16.1 Thang điểm 30
62 7310401C  Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00  16 Thang điểm 30
63 7310401D  Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01 ; D02 ; D03  16.05 Thang điểm 30
64 7310403A  Tâm lý học giáo dục C03  16.4 Thang điểm 30
65 7310403C  Tâm lý học giáo dục C00  16 Thang điểm 30
66 7310403D  Tâm lý học giáo dục D01 ; D02 ; D03  16.05 Thang điểm 30
67 7310630B  Việt Nam học C04  16.4 Thang điểm 30
68 7310630C  Việt Nam học C00  16 Thang điểm 30
69 7310630D  Việt Nam học D01 ; D02 ; D03  16.45 Thang điểm 30
70 7420101A  Sinh học A00  19.2 Thang điểm 30
71 7420101B  Sinh học B00  17.05 Thang điểm 30
72 7420101C  Sinh học C04  16 Thang điểm 30
73 7440112  Hóa học A00  16.85 Thang điểm 30
74 7460101B  Toán học A00  16.1 Thang điểm 30
75 7460101C  Toán học A01  16.3 Thang điểm 30
76 7460101D  Toán học D01  16.1 Thang điểm 30
77 7480201A  Công nghệ thông tin A00  16.05 Thang điểm 30
78 7480201B  Công nghệ thông tin A01  16.05 Thang điểm 30
79 7760101B  Công tác xã hội D14 ; D62 ; D64  16.75 Thang điểm 30
80 7760101C  Công tác xã hội C00  16 Thang điểm 30
81 7760101D  Công tác xã hội D01 ; D02 ; D03  16 Thang điểm 30
Post by: Tuyen Sinh
13-07-2019
Tokyo Olympics live stream