Thông tin tuyển sinh năm 2022

Các phương thức tuyển sinh (PT1, PT4) có sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022


14-04-2022

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển sinh vào các ngành đào tạo đại học của Trường (tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem cụ thể ở bảng dưới đây).

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

- Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2, nếu có) của tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên, nếu có.  

1. Phương thức tuyển sinh 1: Các ngành sử dụng điểm của tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển.

1.1. Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm)

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu PT1

1

SP Toán học

7140209A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

80

2

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

7140209B

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

3

3

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

7140209D

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

2

4

SP Vật lý

7140211A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

140

5

SP Vật lý

7140211B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

70

6

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

7140211C

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

6

7

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

7140211D

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

18

8

SP Ngữ văn

7140217C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

60

9

SP Ngữ văn

7140217D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

40

10

SP Tiếng Anh

7140231A

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2(D01)

43

11

Giáo dục Tiểu học

7140202A

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

50

12

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

7140202B

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

30

13

SP Tin học

7140210A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

90

14

SP Tin học

7140210B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

36

15

SP Hoá học

7140212A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

70

16

SP Hoá học

7140212C

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

70

17

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

7140212B

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

10

18

SP Sinh học

7140213B

Toán, Hoá học, Sinh học *2 (B00)

145

19

SP Sinh học

7140213D

Toán, Ngoại ngữ, Sinh học *2 (D08,D32,D34)

30

20

SP Công nghệ

7140246A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

58

21

SP Công nghệ

7140246B

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

40

22

SP Lịch sử

7140218C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

23

SP Lịch sử

7140218D

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

5

24

SP Địa lý

7140219B

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

30

25

SP Địa lý

7140219C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

70

26

SP Tiếng Pháp

7140233D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 (D01,D02,D03)

30

27

SP Tiếng Pháp

7140233C

Ngữ văn, Ngoại ngữ*2, Địa lý (D15,D42,D44)

9

28

Giáo dục Đặc biệt

7140203C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

60

29

Giáo dục Đặc biệt

7140203D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

60

30

Giáo dục công dân

7140204B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

72

31

Giáo dục công dân

7140204C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

71

32

Giáo dục chính trị

7140205B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

8

33

Giáo dục chính trị

7140205C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7

34

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

7140208C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

35

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

7140208D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

10

1.2. Các ngành đào tạo ngoài sư phạm

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu PT1

1

Toán học

7460101A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

40

2

Toán học

7460101D

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

40

3

Văn học

7229030C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

4

Văn học

7229030D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

20

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01)

24

6

Quản lí giáo dục

7140114C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

18

7

Quản lí giáo dục

7140114D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7

8

Hóa học

7440112A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

50

9

Hóa học

7440112B

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

50

10

Sinh học

7420101B

Toán, Hoá học, Sinh học*2 (B00)

45

11

Sinh học

7420101D

Toán, Ngoại ngữ, Sinh học*2 (D08,D32,D34)

5

12

Công nghệ thông tin

7480201A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

100

13

Công nghệ thông tin

7480201B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

50

14

Việt Nam học

7310630C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

45

15

Việt Nam học

7310630D

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

45

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

45

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103D

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

45

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204A

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh*2 (D01)

20

19

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204B

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc*2 (D04)

5

20

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

50

21

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

60

22

Chính trị học

7310201B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

15

23

Chính trị học

7310201C

Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70)

15

24

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

50

25

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

30

26

Tâm lý học giáo dục

7310403C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

27

Tâm lý học giáo dục

7310403D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

10

28

Công tác xã hội

7760101C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

60

29

Công tác xã hội

7760101D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

50

30

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

40

31

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

7760103D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

40

 

2. Phương thức tuyển sinh 4: Các ngành sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 kết hợp với điểm thi các môn năng khiếu tổ chức tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển.

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu PT4

1

SP Âm nhạc

7140221A

Toán, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu

5

2

SP Âm nhạc

7140221B

Ngữ văn, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu

5

3

SP Mĩ thuật

7140222A

Toán, HÌNH HỌA*2, Trang trí

5

4

SP Mĩ thuật

7140222B

Ngữ văn, HÌNH HỌA*2, Trang trí

5

5

Giáo dục Thể chất

7140206A

Toán, NK TDTT1*2, NK TDTT2

4

6

Giáo dục Thể chất

7140206B

Sinh học, NK TDTT1*2, NK TDTT2

4

7

Giáo dục Mầm non

7140201A

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

120

8

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

7140201B

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

20

9

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

7140201C

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

20

Lưu ý một số thông tin cần thiết khác:

- Mã trường: SPH

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Các thí sinh trúng tuyển các ngành SP Tin học, SP Sinh học sau khi nhập học có thể đăng ký để Nhà trường xét tuyển tương ứng vào học các ngành SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh), SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh), nếu có nguyện vọng.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,55m trở lên.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.

TIỂU BAN TRUYỀN THÔNG TUYỂN SINH - TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

 

Post by: Nguyen Van Nghiep
14-04-2022