Khung Chương trình đào tạo Quản lý giáo dục - K69


04-03-2019
  1. Trình độ đào tạo: Đại học
  2. Ngành đào tạo: Quản lí giáo dục
  3. Mã ngành: 7140114
  4. Loại hình đào tạo: Chính quy
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Tổng số tín chỉ: 136 (Chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)

 

TT

Tên các học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Số giờ tự học, tự nghiên cứu

Mã học phần/số
tín chỉ
tiên quyết

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực địa

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

33

 

 

 

 

 

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

25

6

9

0

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

 

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

0

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

23

 

 

 

 

 

 

22

Sinh lý học trẻ em

 

3

36

0

0

24

90

 

23

Toán cơ sở

 

2

22

12

6

0

60

 

24

Logic học

 

2

24

6

10

0

60

 

25

Âm nhạc cơ bản

 

3

30

30

0

0

90

 

26

Giáo dục hoà nhập

 

2

22

10

8

0

60

 

27

Tâm bệnh trẻ em

 

2

22

4

6

8

60

PSYC 201,PRESS 123

28

Cơ sở văn hoá Việt Nam

 

2

24

4

12

0

60

 

29

Đánh giá trong giáo dục

 

2

22

12

6

0

60

 

30

Bệnh trẻ em

 

2

22

0

6

12

60

PRES 121,PRES 123

31

Văn học trẻ em

 

3

39

0

21

0

90

PSYC 201,PSYC 202,PRES 123

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

56

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

35

 

 

 

 

 

 

32

Tâm lý học trẻ em

 

3

33

8

9

10

90

PSYC 201

33

Giáo dục học mầm non

 

3

33

6

9

12

90

PSYC 202,PRES 121,PRES 123

34

Tiếng Việt và Tiếng Việt thực hành

 

3

33

18

9

0

90

PSYC 201,PSYC 202,PRES 121

35

Con người và môi trường

 

2

22

0

6

12

60

 

36

Mĩ thuật cơ bản cho Giáo dục Mầm non

 

2

20

12

0

8

60

MUSI 236

37

Văn học dân gian

 

2

22

0

6

12

60

PSYC 201,PSYC 202,PRES 121

38

Vệ sinh trẻ em

 

2

22

4

6

8

60

PRES 121,PRES 123

39

Dinh dưỡng trẻ em

 

2

20

10

0

10

60

PRES 121,PRES 123,PRES 227

40

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em

 

2

22

0

6

12

60

PRES 121,PRES 123,PRES 227

41

Phương pháp cho trẻ làm quen với môi trường xung quanh

 

2

20

10

0

10

60

PHIL 177,PRES 228,PRES 123,PRES 227

42

Phương pháp hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ em

 

2

24

0

4

12

60

PRES 122,PRES 123,PRES 227

43

Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ em

 

2

22

4

6

8

60

PRES 124

44

Phương pháp cho trẻ làm quen với tác phẩm văn học

 

2

22

0

6

12

60

PHIL 177,PRES 124

45

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ em

 

2

22

0

6

12

60

PRES 123,PRES 227,PRES 229

46

Phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ em

 

2

22

4

6

8

60

MUSI 236,PRES 123,PRES 227

47

Tiếng Anh chuyên ngành

 

2

22

12

6

0

60

ENGL 201

 

Tự chọn (chọn 7 học phần trong 14 học phần)

 

21/42

 

 

 

 

 

 

48

Múa và phương pháp biên dạy múa cho trẻ

 

3

30

0

0

30

90

MUSI 236,PHIL 177

49

Đàn phím điện tử

 

3

30

0

0

30

90

MUSI 236

50

Hướng dẫn tìm hiểu và ứng dụng tác phẩm âm nhạc trong Giáo dục Mầm non

 

3

30

0

0

30

90

PRES 320

51

Ứng dụng tin học trong Giáo dục Mầm Non

 

3

30

0

0

30

90

COMP 102,PRES 122

52

Hướng dẫn chuẩn bị đồ chơi, đồ dùng dạy học trong Giáo dục Mầm non

 

3

30

0

0

30

90

PRES 229,PRES 319

53

Giáo dục môi trường ở trường mầm non

 

3

30

12

0

18

90

PRES 315

54

Tổ chức các hoạt động cho trẻ làm quen với toán ở trường mầm non

 

3

34

0

0

26

90

PRES 316

55

Tổ chức hoạt động tạo hình theo hướng phát huy tính tích cực và sáng tạo của trẻ

 

3

33

0

9

18

90

PRES 319

56

Giáo dục tích hợp ở bậc học mầm non

 

3

33

4

9

14

90

PRES 123,PRES 227

57

Văn học thiếu nhi với giáo dục trẻ mầm non

 

3

33

10

9

8

90

PRES 123,PRES 227

58

Phương pháp hình thành kĩ năng vận động cho trẻ mầm non

 

3

33

0

9

18

90

PRES 314

59

Giáo dục tâm vận động cho trẻ mầm non

 

3

33

10

9

8

90

PRES 123

60

Sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao ở trẻ

 

3

38

0

22

0

90

PRES 121,PRES 123

61

Tâm lý học sư phạm và nhân cách người giáo viên mầm non

 

3

33

0

9

18

90

PSYC 201,PRES 123

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

62

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

62

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

120

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

33

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

 

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

 

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

16

16

8

0

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

 

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

0

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

17

 

 

 

 

 

 

22

Âm nhạc cơ bản

 

3

30

30

0

0

90

 

23

Đánh giá trong giáo dục

 

2

22

12

6

0

60

 

24

Cơ sở văn hoá Việt Nam

 

2

24

4

12

0

60

 

25

Giáo dục vì sự phát triển bền vững

 

2

22

12

6

0

60

 

26

Lý thuyết giáo dục hòa nhập

 

2

22

10

8

0

60

PSYC 201,PSYC 202

27

Mĩ thuật cơ bản

 

2

22

12

6

0

60

 

28

Tiếng Việt thực hành

 

2

24

4

12

0

60

 

29

Xác suất thống kê

 

2

22

18

0

0

60

 

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

63

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

43

 

 

 

 

 

 

30

Tiếng Anh chuyên ngành

 

2

22

12

6

0

60

ENGL 201

30

Tiếng Pháp chuyên ngành

 

2

22

12

6

0

60

FREN 201

30

Tiếng Nga chuyên ngành

 

2

22

12

6

0

60

RUSS 201

31

Sinh lý học trẻ em

 

2

20

16

4

0

60

 

32

Tâm lý học tiểu học

 

2

16

16

8

0

60

PSYC 201,PRES 125

33

Giáo dục học tiểu học

 

2

16

16

8

0

60

PSYC 202,PRIM 232

34

Tiếng Việt 1

 

4

40

32

8

0

120

 

35

Tiếng Việt 2

 

3

30

24

6

0

90

PRIM 134

36

Văn học

 

3

30

24

6

0

90

 

37

Toán học 1

 

2

20

16

4

0

60

 

38

Toán học 2

 

2

20

16

4

0

60

PRIM 137

39

Phương pháp dạy học Tiếng Việt 1

 

3

24

24

12

0

90

PRIM 233,PRIM 235,PRIM 136

40

Phương pháp dạy học Tiếng Việt 2

 

3

24

24

12

0

90

PRIM 339

41

Phương pháp dạy học Toán 1 (Đại cương)

 

2

16

16

8

0

60

PRIM 233,PRIM 248

42

Phương pháp dạy học Toán 2 (Cụ thể)

 

2

16

16

8

0

60

PRIM 341

43

Phương pháp dạy học Tự nhiên – Xã hội 1

 

3

30

24

0

6

90

 

44

Phương pháp dạy học Tự nhiên – Xã hội 2

 

2

16

16

8

0

60

PRIM 243

45

Thực hành sư phạm 1

 

2

4

16

0

20

60

PSYC 202,PRIM 233

46

Thực hành sư phạm 2

 

2

4

16

0

20

60

PRIM 342,PRIM 344,PRIM 245,PRIM 251,PRIM 353

47

Thực hành sư phạm 3

 

2

4

16

0

20

60

PRIM 340,PRIM 346,PRIM 449,PRIM 450

 

Tự chọn

 

19/28

 

 

 

 

 

 

48

Toán học 3

 

2

20

16

4

0

60

PRIM 238

49

Phương pháp dạy học Âm nhạc

 

2

16

16

8

0

60

PRIM 322

50

Phương pháp dạy học Mĩ thuật

 

2

16

16

8

0

60

PRIM 327

51

Đạo đức và Phương pháp dạy học Đạo đức

 

2

16

16

8

0

60

PSYC 202,PRIM 233

52

Phương pháp Công tác Đội

 

2

16

16

8

0

60

PSYC 202,PRIM 233

53

Phương pháp dạy học Kĩ thuật

 

3

24

24

0

12

90

 

54

Phương pháp dạy học Thể dục

 

2

16

16

0

8

30

 

55

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học

 

2

16

16

0

8

60

COMP 101

56

Chuyên đề Tiếng Việt và Phương pháp dạy học Tiếng Việt

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 340

57

Chuyên đề Toán và Phương pháp dạy học Toán

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 342

58

Chuyên đề Phương pháp dạy học Tự nhiên và Xã hội

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 344

59

Chuyên đề Phương pháp dạy học kĩ thuật

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 353

60

Chuyên đề lý luận dạy học

 

2

10

12

18

0

60

PSYC 202,PRIM 233

61

Chuyên đề lý luận giáo dục

 

2

10

12

18

0

60

PSYC 202,PRIM 233

62

Chuyên đề Giáo dục môi trường trong trường tiểu học

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 344

63

Chuyên đề TLH tiểu học

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 232

64

Chuyên đề Quản lý giáo dục

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 233

65

Chuyên đề Thực hành sư phạm

 

2

10

12

18

0

60

PRIM 447

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

120

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

33

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

0

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

0

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

0

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

0

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

24

4

12

0

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

 

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

0

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

16

 

 

 

 

 

 

22

Đại số tuyến tính & Hình học giải tích

 

2

22

18

0

0

60

 

23

Giải tích 1

 

2

22

18

0

0

60

 

24

Giải tích 2

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

25

Phương trình vi phân

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

26

Xác suất thống kê

 

2

22

18

0

0

60

MATH 113

27

Vật lý đại cương 1

 

2

22

12

6

0

60

 

28

Vật lý đại cương 2

 

3

33

18

9

0

90

PHYS 125

29

Thí nghiệm Vật lý đại cương

 

1

0

0

0

30

30

PHYS 125

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

63

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành bắt buộc

 

61

 

 

 

 

 

 

30

Hoá đại cương A1

 

2

21

16

3

0

60

 

31

Hoá đại cương A2

 

2

21

16

3

0

60

 

32

Tin học ứng dụng trong hoá học

 

1

10

0

0

10

30

COMP 101

33

Tiếng Anh chuyên ngành

 

3

33

18

9

0

90

 

34

Hoá học tinh thể và phức chất

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 121

35

Hoá vô cơ – phi kim

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 122

36

Hoá vô cơ – kim loại

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 223

37

Thực hành hoá đại cương và vô cơ

 

2

0

0

0

60

60

CHEM 223

38

Cơ sở lý thuyết Hoá vô cơ

 

2

24

4

12

0

60

CHEM 224

39

Đại cương và hiđrocacbon

 

2

22

12

6

0

60

 

40

Dẫn xuất hiđrocacbon

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 226

41

Amin, dị vòng, gluxit,amino acid, polime

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 227

42

Thực hành Hoá hữu cơ

 

2

5

0

0

50

60

CHEM 227

43

Cơ sở lý thuyết Hoá hữu cơ

 

2

23

8

9

0

60

CHEM 311

44

Hoá học phân tích định tính

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 224

45

Hoá học phân tích định lượng

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 222

46

Thực hành hoá học phân tích định tính – định lượng

 

2

0

0

0

60

60

CHEM 222

47

Phân tích hoá lý

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 313

48

Thực hành Phân tích hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 313

49

Nhiệt động lực học

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 121

50

Động hoá học và hoá học chất keo

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 225

51

Điện hoá học

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 225

52

Đối xứng phân tử và lý thuyết nhóm (HL4)

 

1

11

6

3

0

30

CHEM 225

53

Thực hành hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 227

54

Hoá học lượng tử

 

2

21

16

3

0

60

CHEM 228

55

Hoá kĩ thuật

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 224

56

Cơ sở Hoá học môi trường

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 317

57

Hoá nông học

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 224

58

Tham quan thực tế

 

1

0

0

0

20

30

CHEM 317

59

Những vấn đề đại cương của Phương pháp giáo dục

 

2

22

12

6

0

60

 

60

Thực hành lý luận dạy học hoá học

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 321

61

Phương pháp giảng dạy hoá học phổ thông

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 321

62

Bài tập hoá học phổ thông

 

1

 

20

0

0

30

CHEM 416

 

Khối kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn 1 trong số 12 chuyên đề 2 tín chỉ)

 

2/24

 

 

 

 

 

 

63

Vật liệu vô cơ

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 224

64

Các phương pháp phổ ứng dụng vào hoá học (HHC)

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 224

65

Phức chất và ứng dụng trong hoá học phân tích

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 313

66

Xúc tác dị thể

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 226

67

Công nghệ điện hoá

 

2

21

0

3

16

60

 

68

Sử dụng phương tiện kĩ thuật dạy học hoá học

 

2

21

0

3

16

60

 

69

Một số phương pháp nghiên cứu các chất vô cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 224

70

Tổng hợp hữu cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 311

71

Một số phương pháp phân tích điện hoá hiện đại

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 313

72

Nhiệt động lực học thống kê

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 226

73

Kĩ thuật xử lý nước

 

2

25

0

15

0

60

 

74

Giáo dục môi trường thông qua dạy học hoá học phổ thông

 

2

22

12

6

0

60

 

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

75

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

120

I

Khối kiến thức chung

 

26

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

24

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

24

4

12

0

60

 

10

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

0

30

 

11

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

12

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

13

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

14

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

15

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

16

Mĩ học và giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

17

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

16

 

 

 

 

 

 

18

Đại số tuyến tính & Hình học giải tích

 

2

22

18

0

0

60

 

19

Giải tích 1

 

2

22

18

0

0

60

 

20

Giải tích 2

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

21

Phương trình vi phân

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

22

Xác suất thống kê

 

2

22

18

0

0

60

MATH 113

23

Vật lý đại cương 1

 

2

22

12

6

0

60

 

24

Vật lý đại cương 2

 

3

33

18

9

0

90

PHYS 125

25

Thí nghiệm Vật lý đại cương

 

1

0

0

0

30

30

PHYS 125

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

74

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

62

 

 

 

 

 

 

26

Hoá đại cương A1

 

2

21

16

3

0

60

 

27

Hoá đại cương A2

 

2

21

16

3

0

60

 

28

Tin học ứng dụng trong hoá học

 

1

10

0

0

10

30

COMP 101

29

Tiếng Anh chuyên ngành

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 201

30

Bài tập môn học

 

1

0

0

0

30

30

 

31

Hoá học tinh thể và phức chất

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 121

32

Hoá vô cơ – phi kim

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 121

33

Hoá vô cơ – kim loại

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 223

34

Thực hành hoá đại cương và vô cơ

 

3

0

0

0

90

90

CHEM 223

35

Cơ sở lý thuyết Hoá vô cơ

 

2

24

4

12

0

60

CHEM 224

36

Đại cương và hiđrocacbon

 

3

32

22

6

0

90

 

37

Dẫn xuất hiđrocacbon

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 226

38

Amin, dị vòng, gluxit,amino acid, polime

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 227

39

Thực hành Hoá hữu cơ

 

3

10

0

0

70

90

CHEM 227

40

Cơ sở lý thuyết Hoá hữu cơ

 

2

23

8

9

0

60

CHEM 311

41

Hoá học phân tích định tính

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 224

42

Hoá học phân tích định lượng

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 313

43

Thực hành hoá học phân tích định tính – định lượng

 

2

0

0

0

60

60

CHEM 313

44

Các phương pháp phân tích quang học

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 314

45

Các phương pháp phân tích điện hoá

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 314

46

Thực hành Phân tích hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 314

47

Nhiệt động lực học

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 121

48

Động hoá học và hoá học chất keo

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 225

49

Điện hoá học

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 225

50

Đối xứng phân tử và lý thuyết nhóm

 

2

11

6

3

0

60

CHEM 225

51

Thực hành hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 227

52

Hoá học lượng tử

 

2

21

16

3

0

60

CHEM 228

53

Hoá kĩ thuật

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 224

54

Cơ sở Hoá học môi trường

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 317

55

Kĩ thuật tách chất và tiến hành phản ứng

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 224

56

Tham quan thực tế

 

1

 

 

 

20

30

CHEM 317

 

Khối kiến thức tự chọn

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Các chuyên đề tự chọn chung (chọn 4 trong số 10 chuyên đề 2 tín chỉ)

 

8/20

 

 

 

 

 

 

57

Một số phương pháp nghiên cứu các chất vô cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 224

58

Vật liệu vô cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 224

59

Các phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 311

60

Hoá học dầu mỏ và xúc tác

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 311

61

Xử lý thông kê các số liệu thực nghiệm hoá học

 

2

25

0

15

0

60

MATH 143

62

Phức chất và ứng dụng trong hoá học phân tích

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 313

63

Xúc tác dị thể

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 226

64

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 227

65

Kĩ thuật xử lý nước

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 338

66

Công nghệ điện hoá

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 227

 

Các chuyên đề tự chọn theo chuyên ngành (chọn 2 trong số 10 chuyên đề 2 tín chỉ sau):

 

4/20

 

 

 

 

 

 

67

Tổng hợp vô cơ

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 224

68

Hoá học các nguyên tố đất hiếm

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 224

69

Hoá dược

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 311

70

Tổng hợp hữu cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 311

71

Thuốc thử hữu cơ và ứng dụng trong HHPT

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 313

72

Các phương pháp tách và làm giàu

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 313

73

Nhiệt động lực học về dung dịch

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 225

74

Động học qua trình điện cực

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 227

75

Hoá học và độc chất học môi trường

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 318

76

Hoá học vật liệu mới

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 224

IV

Thực tập cuối khoá

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập cuối khoá hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

77

Thực tập cuối khoá hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

120

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

33

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

25

0

15

0

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

PSYC 202

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

0

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

16

 

 

 

 

 

 

22

Đại số tuyến tính & Hình học giải tích

 

2

22

18

0

0

60

 

23

Giải tích 1

 

2

22

18

0

0

60

 

24

Giải tích 2

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

25

Phương trình vi phân

 

2

22

18

0

0

60

MATH 148

26

Xác suất thống kê

 

2

22

18

0

0

60

MATH 113

27

Vật lý đại cương 1

 

2

22

12

6

0

60

 

28

Vật lý đại cương 2

 

3

33

18

9

0

90

PHYS 125

29

Thí nghiệm Vật lý đại cương

 

1

0

0

0

30

30

PHYS 125

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

73

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

69

 

 

 

 

 

 

30

Hoá đại cương A1

 

3

33

18

9

0

90

 

31

Hoá đại cương A2

 

2

21

16

3

0

60

 

32

Tin học ứng dụng trong hoá học

 

2

21

16

3

0

60

COMP 103

33

Tiếng Anh chuyên ngành

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 201

34

Các phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử

 

2

22

12

6

0

60

 

35

Xử lý thông kê các số liệu thực nghiệm hoá học

 

1

10

10

0

0

30

CHEM 233

36

Bài tập môn học

 

1

 

 

 

30

30

 

37

Hoá học tinh thể và phức chất

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 123

38

Hoá vô cơ – phi kim

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 123

39

Hoá vô cơ – kim loại

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 232

40

Thực hành hoá đại cương và vô cơ

 

2

0

0

0

60

60

CHEM 232

41

Cơ sở lý thuyết Hoá vô cơ

 

2

24

4

12

0

60

CHEM 233

42

Đại cương và hiđrocacbon

 

2

22

12

6

0

60

 

43

Dẫn xuất hiđrocacbon

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 235

44

Amin, dị vòng, gluxit,amino acid, polime

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 236

45

Thực hành Hoá hữu cơ

 

2

5

0

0

50

60

CHEM 236

46

Cơ sở lý thuyết Hoá hữu cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 347

47

Hoá học phân tích định tính

 

3

30

30

0

0

90

CHEM 233

48

Hoá học phân tích định lượng

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 349

49

Thực hành hoá học phân tích định tính – định lượng

 

2

0

0

0

60

60

CHEM 349

50

Phân tích hoá lý

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 349

51

Thực hành Phân tích hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 349

52

Nhiệt động lực học

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 123

53

Động hoá học và hoá học chất keo

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 237

54

Điện hoá học

 

2

20

20

0

0

60

CHEM 237

55

Đối xứng phân tử và lý thuyết nhóm

 

2

11

6

3

0

60

CHEM 237

56

Thực hành hoá lý

 

1

0

0

0

30

30

CHEM 239

57

Hoá học lượng tử

 

2

21

16

3

0

60

CHEM 240

58

Hoá kĩ thuật

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 233

59

Cơ sở Hoá học môi trường

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 353

60

Hoá nông học

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 233

61

Tham quan thực tế

 

1

0

0

0

20

30

CHEM 353

62

Những vấn đề đại cương của Phương pháp giáo dục

 

2

34

 

11

 

60

 

63

Thực hành lý luận dạy học hoá học

 

2

 

 

 

45

60

CHEM 357

64

Phương pháp giảng dạy hoá học phổ thông

 

2

23

 

22

 

60

CHEM 357

65

Bài tập hoá học phổ thông

 

1

 

23

 

 

30

CHEM 357

 

Khối kiến thức tự chọn

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Các chuyên đề tự chọn chung (chọn 1 trong số 12 chuyên đề 2 tín chỉ)

 

2/24

 

 

 

 

 

 

66

Một số phương pháp nghiên cứu các chất vô cơ

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 233

67

Cac nguyên tố họ Lantan và Actini

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 233

68

Tổng hợp hữu cơ

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 347

69

Hoá học dầu mỏ và xúc tác

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 347

70

Một số phương pháp phân tích điện hoá hiện đại

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 349

71

Phức chất và ứng dụng trong hoá học phân tích

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 349

72

Xúc tác dị thể

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 238

73

Một số vấn đề hiện đại của hoá học lý thuyết

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 240

74

Kĩ thuật xử lý nước

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 353

75

Công nghệ điện hoá

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 353

76

Sử dụng phương tiện kĩ thuật dạy học hoá học

 

2

15

 

 

30

60

CHEM 357

77

Đổi mới Phương pháp dạy học hoá học

 

2

15

 

30

 

60

CHEM 357

 

Các chuyên đề tự chọn theo chuyên ngành (chọn 1 trong số 12 chuyên đề 2 tín chỉ sau):

 

2/24

 

 

 

 

 

 

78

Tổng hợp vô cơ

 

2

35

 

 

10

60

CHEM 233

79

Vật liệu vô cơ

 

2

30

15

 

 

60

CHEM 233

80

Hợp chất tự nhiên

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 347

81

Polime

 

2

22

12

6

0

60

CHEM 347

82

Thuốc thử hữu cơ và ứng dụng trong hoá học phổ thông

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 350

83

Các phương pháp tách và làm giàu

 

2

25

0

15

0

60

CHEM 350

84

Phương pháp thống kê trong nhiệt động học

 

2

30

15

 

 

60

CHEM 240

85

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

 

2

30

15

 

 

60

CHEM 239

86

Hoá học và độc chất học môi trường

 

2

25

0

15

 

60

CHEM 354

87

Kĩ thuật tiến hành phản ứng

 

2

21

0

3

16

60

CHEM 353

88

Giáo dục môi trường thông qua dạy học hoá học phổ thông

 

2

15

 

30

 

60

CHEM 357

89

Nâng cao tính tích cực nhận thức của học sinh trong dạy học hoá học

 

2

15

 

30

 

60

CHEM 357

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

90

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

90

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

130

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

33

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

20

20

 

 

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

 

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

 

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

79

 

 

 

 

 

 

1

Khối kiến thức toán

 

15

 

 

 

 

 

 

22

Đại số tuyến tính và ten xơ

 

3

32

28

0

0

90

 

23

Giải tích 1

 

3

32

28

0

0

90

 

24

Giải tích 2

 

3

32

18

0

0

90

MATH 150

25

Giải tích 3

 

2

22

18

0

0

60

MATH 152

26

Phương pháp toán lý

 

4

44

24

12

 

120

MATH 145

2

Khối kiến thức Vật lý

 

50

 

 

 

 

 

 

27

Cơ học

 

3

32

22

6

 

90

 

28

Nhiệt học

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 121

29

Điện từ và kĩ thuật điện

 

4

45

20

15

 

120

PHYS 121

30

Dao động và quá trình sóng

 

2

22

12

6

 

60

MATH 152,PHYS 122,PHYS 123

31

Quang học và vật lý hiện đại

 

3

32

22

6

 

90

MATH 262,PHYS 221

32

Cơ học lý thuyết

 

2

22

12

4

 

60

PHYS 222,MATH 262,PHYS 221

33

Thí nghiệm Vật lý đại cương

 

2

 

 

 

60

60

MATH 262,PHYS 221

34

Vật lý nguyên tử, hạt nhân và hạt cơ bản

 

3

32

22

6

 

90

MATH 262,PHYS 221

35

Vật lý thống kê và nhiệt học

 

3

33

18

9

 

90

PHYS 313

36

Thiên văn đại cương

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 223,PHYS 226,PHYS 225

37

Cơ học lượng tử 1-2

 

5

55

30

15

 

150

PHYS 223,PHYS 226,PHYS 225

38

Điện Động Lực

 

3

33

18

9

 

90

PHYS 223,PHYS 226,PHYS 225

39

Điện tử học đại cương

 

3

30

 

 

30

90

PHYS 223,PHYS 226,PHYS 225

40

Ghép nối máy tính

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 314

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

14

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 01 trong 05 chuyên ngành sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy Vật lý

 

14

 

 

 

 

 

 

41

Vật lý Chất rắn

 

3

31

6

3

20

90

PHYS 312

42

Lý luận dạy học Vật lý

 

3

30

30

 

 

90

PHYS 223,PHYS 226,PHYS 225

43

Phân tích chương trình VL phổ thông

 

3

30

30

 

 

90

PHYS 315

44

Thí nghiệm Vật lý phổ thông

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 311,PHYS 315

45

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 311

46

Phương pháp nghiên cứu khoa học dạy học Vật lý

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315

47

Tin học trong dạy học Vật lý

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 316

48

Tổ chức hoạt động nhận thức trong dạy học Vật lý

 

2

20

20

25

 

60

PHYS 316

49

Thiết bị thí nghiệm trong dạy học Vật lý

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 315,PHYS 317

50

Thiết kế hoạt động dạy học Vật lý

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315,PHYS 316,PHYS 317

51

Giải Bài tập Vật lý phổ thông bằng Tiếng Anh

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315,PHYS 316

 

Chuyên ngành Vật lý lý thuyết

 

14

 

 

 

 

 

 

45

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 311

52

Lý thuyết nhóm

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 222

53

Tin học ứng dụng

 

2

20

8

 

12

60

PHYS 222

54

Cơ học lượng tử 3

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 313

55

Thống kê lượng tử

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 318,PHYS 313, PHYS 420

56

Vật lý mới

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 318,PHYS 313, PHYS 420

57

Tiếng Anh chuyên ngành Vật lý lý thuyết

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 318,PHYS 313,PHYS 420

 

Chuyên ngành Vật lý chất rắn

 

14

 

 

 

 

 

 

45

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 311

58

Khoa học vật liệu

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 319

59

Tin học ứng dụng trong vật lý chất rắn

 

2

20

 

 

20

60

COMP 101,PHYS 314

60

Các phương pháp thực nghiệm nghiên cứu vật liệu

 

2

23

4

9

4

60

PHYS 319

61

Từ và siêu dẫn

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 319

62

Vật lý bán dẫn

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 319

63

Tiếng Anh chuyên ngành Vật lý chất rắn

 

2

20

20

 

 

60

ENGL 201,COMP 101,POLI 401,PHYS 319

 

Chuyên ngành Vật lý điện tử

 

14

 

 

 

 

 

 

45

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 311

64

Kĩ thuật số

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 319

65

Vi điều khiển

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 314

66

Kĩ thuật máy tính

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 314

67

Đo lường điện tử

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 314

68

Điện tử ứng dụng

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 314

69

Tiếng Anh chuyên ngành Điện tử

 

2

20

20

 

 

60

RUSS 201,COMP 101,POLI 401,PHYS 319

 

Chuyên ngành Vật lý môi trường và Thiên văn

 

14

 

 

 

 

 

 

45

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 311

70

Vật lý môi trường

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 311

71

Nhập môn vũ trụ học

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 318,PHYS 311

72

Vật liệu và môi trường

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 311

73

Thực hành Vật lý nâng cao

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 311

74

Kĩ thuật quan trắc Thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

MATH 262,PHYS 311

75

Vật lý thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 311

76

Các Phương pháp Vật lý trong nghiên cứu môi trường

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 311

77

Tiếng Anh chuyên ngành môi trường và thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

ENGL 201,PHYS 311

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

78

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

120

I

Khối kiến thức chung

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

33

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

 

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (Kinh tế chính trị & Chủ nghĩa xã hội khoa học)

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

 

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

 

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

 

2

20

0

0

20

60

 

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

 

1

12

2

6

0

30

 

10

Tâm lý học

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

2

20

20

 

 

60

 

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

1

12

2

6

0

30

 

14

Giáo dục thể chất 1

 

1

0

33

0

 

30

 

15

Giáo dục thể chất 2

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

 

1

0

33

0

 

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

19

Âm nhạc

 

2

22

12

6

0

60

 

20

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

 

2

26

0

14

0

60

 

21

Kĩ năng giao tiếp

 

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

89

 

 

 

 

 

 

1

Khối kiến thức toán

 

19

 

 

 

 

 

 

22

Đại số tuyến tính và ten xơ

 

4

42

38

0

0

120

 

23

Giải tích 1

 

4

42

38

0

0

120

 

24

Giải tích 2

 

4

42

38

0

0

120

MATH 149

25

Giải tích 3

 

2

22

18

0

0

60

MATH 151

2

Khối kiến thức Vật lý

 

56

 

 

 

 

 

 

26

Phương pháp toán lý

 

5

55

30

15

 

150

MATH 145

27

Cơ học

 

3

32

22

6

 

90

 

28

Nhiệt học

 

2

22

12

6

 

60

 

29

Điện từ và kĩ thuật điện

 

4

45

20

15

 

120

PHYS 121,PHYS 122

30

Dao động và quá trình sóng

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 121,PHYS 122

31

Quang học và vật lý hiện đại

 

3

32

22

6

 

90

PHYS 123,PHYS 124

32

Cơ học lý thuyết

 

3

33

18

9

 

90

PHYS 221,PHYS 222

33

Thí nghiệm Vật lý đại cương

 

2

 

 

 

60

60

MATH 262,PHYS 222

34

Vật lý nguyên tử, hạt nhân và hạt cơ bản

 

3

32

22

6

 

90

MATH 262,PHYS 222

35

Vật lý Đại cương nâng cao

 

2

20

20

 

 

60

MATH 262,PHYS 222

36

Nhập môn Vật lý môi trường

 

2

22

12

6

 

60

MATH 262,PHYS 222

37

Vật lý thống kê và nhiệt học

 

4

60

20

10

 

120

PHYS 311

38

Thiên văn đại cương

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 225,PHYS 224,PHYS 226,PHYS 227

39

Cơ học lượng tử 1-2

 

5

55

30

15

 

150

PHYS 225,PHYS 224,PHYS 226,PHYS 227

40

Điện Động Lực

 

3

33

18

9

 

90

PHYS 225,PHYS 224,PHYS 226,PHYS 227

41

Điện tử học đại cương

 

3

30

 

 

30

90

PHYS 225,PHYS 224,PHYS 226,PHYS 227

42

Ghép nối máy tính

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 312

43

Vật lý Chất rắn

 

3

31

26

3

 

90

PHYS 311,PHYS 313

44

Lý luận dạy học Vật lý

 

3

30

30

 

 

90

PHYS 225,PHYS 224,PHYS 226,PHYS 227

45

Phân tích chương trình Vật lý phổ thông

 

3

30

30

 

 

90

PHYS 315

46

Thí nghiệm Vật lý phổ thông

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 314,PHYS 315

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

14

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn 01 trong 05 chuyên ngành sau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Phương pháp giáo dục Vật lý

 

14

 

 

 

 

 

 

47

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 314

48

Phương pháp nghiên cứu khoa học dạy học Vật lý

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315

49

Tin học trong dạy học Vật lý

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 315,PHYS 316

50

Tổ chức hoạt động nhận thức trong dạy học Vật lý

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315,PHYS 316

51

Thiết bị thí nghiệm trong dạy học Vật lý

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 315,PHYS 456

52

Thiết kế hoạt động dạy học Vật lý

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315,PHYS 316,PHYS 456

53

Giải Bài tập Vật lý phổ thông bằng tiếng Anh

 

2

20

20

 

 

60

PHYS 315,PHYS 316

 

Chuyên ngành Vật lý lý thuyết

 

14

 

 

 

 

 

 

47

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 314

55

Lý thuyết nhóm

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 221

56

Tin học ứng dụng

 

2

20

8

 

12

60

PHYS 221

57

Cơ học lưọng tử 3

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 311

58

Thống kê lượng tử

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 320

59

Vật lý mới

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 311,PHYS 420

60

Tiếng Anh chuyên ngành Vật lý lý thuyết

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 320

 

Chuyên ngành Vật lý chất rắn

 

14

 

 

 

 

 

 

47

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 314

62

Khoa học vật liệu

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 322

63

Tin học ứng dụng trong vật lý chất rắn

 

2

20

 

 

20

60

COMP 103,PHYS 312,PHYS 322

64

Các phương pháp thực nghiệm nghiên cứu vật liệu

 

2

23

4

9

4

60

PHYS 312,PHYS 322

65

Từ và siêu dẫn

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 312,PHYS 322

67

Vật lý bán dẫn

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 312,PHYS 322

68

Tiếng Anh chuyên ngành Vật lý chất rắn

 

2

20

20

 

 

60

ENGL 201,COMP 101,POLI 401,PHYS 319

 

Chuyên ngành Vật lý điện tử

 

14

 

 

 

 

 

 

47

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 314

70

Kĩ thuật số

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 312

71

Vi điều khiển

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 313,PHYS 312

72

Kĩ thuật máy tính

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 312

73

Đo lường điện tử

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 312

74

Điện tử ứng dụng

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 312

75

Tiếng Anh chuyên ngành Điện tử

 

2

20

20

 

 

60

ENGL 201,COMP 103,POLI 401,PHYS 322

 

Chuyên ngành Vật lý môi trường và Thiên văn

 

14

 

 

 

 

 

 

47

Lịch sử Vật lý

 

2

25

 

15

 

60

PHYS 314

77

Vật lý môi trường

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 314

78

Vật liệu và môi trường

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 314

79

Nhập môn Vũ trụ học

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 320,PHYS 314

80

Thực hành Vật lý nâng cao

 

2

 

 

 

60

60

PHYS 314

81

Kĩ thuật quan trắc Thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 314

82

Vật lý Thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 314

83

Các Phương pháp Vật lý trong NC môi trường

 

2

20

 

 

20

60

PHYS 311

84

Tiếng Anh chuyên ngành môi trường và thiên văn

 

2

22

12

6

 

60

PHYS 314

IV

Thực tập sư phạm

 

6

 

 

 

 

 

 

85

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

 

2

 

 

 

 

 

60

85

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

 

4

 

 

 

 

 

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

 

10

 

 

 

 

 

130

2.1

Khối học vấn chung toàn trường

 

25

 

 

 

 

 

 

01

Tâm lý giáo dục học

PSYC 101

4

45

15

 

 

120

 

02

Thống kê xã hội học

MATH 137

2

20

10

 

 

60

 

03

Triết học Mác – Lênin

PHIS 105

3

 

 

 

 

 

 

04

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

POLI 104

2

 

 

 

 

 

 

05

Chủ nghĩa xã hội khoa học

POLI 106

3

 

 

 

 

 

 

06

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 204

2

 

 

 

 

 

 

07

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

4

 

 

 

 

 

 

08

Tiếng Việt thực hành

COMM 106

2

10

20

 

 

60

 

09

Tin học đại cương

COMP 103

2

9.5

19.5

 

 

60

 

10

Nghệ thuật đại cương

COMM 107

2

14

8

 

4

60

 

11

Tiếng Anh 1 – A1

ENGL 103

3

30

15

 

 

90

 

12

Tiếng Anh 1 – A2

ENGL 104

3

30

15

 

 

90

 

13

Tiếng Anh 2 – A1

ENGL 105

3

30

15

 

 

90

 

14

Tiếng Anh 2 – A2

ENGL 106

3

30

15

 

 

90

 

15

Tiếng Trung 1

CHIN 105

3

30

15

 

 

90

 

16

Tiếng Trung 2

CHIN 106

3

30

15

 

 

90

 

17

Tiếng Pháp 1

FREN 104

3

30

15

 

 

90

 

18

Tiếng Pháp 2

FREN 106

3

30

15

 

 

90

 

19

Tiếng Nga 1

RUSS 105

3

30

15

 

 

90

 

20

Tiếng Nga 1

RUSS 106

3

30

15

 

 

90

 

21

Giáo dục thể chất 1

PHYE 150

1

 

 

 

 

 

 

22

Giáo dục thể chất 2

PHYE 151

1

 

 

 

 

 

 

23

Giáo dục thể chất 3

PHYE 250

1

 

 

 

 

 

 

24

Giáo dục thể chất 4

PHYE 251

1

 

 

 

 

 

 

25

HP1: Đường lối Quốc phòng và An ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

DEFE 105

4

 

 

 

 

 

 

26

HP2: Công tác quốc phòng và an ninh

DEFE 106

2

 

 

 

 

 

 

27

HP3: Quân sự chung

DEFE 205

2

 

 

 

 

 

 

28

HP4: Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

DEFE 206

4

 

 

 

 

 

 

2.2

Khối học vấn chung của nhóm ngànhKhoa học Xã hội và Nhân văn

 

10

 

 

 

 

 

 

29

Nhập môn Khoa học Xã hội và Nhân văn

COMM 103

2

 

 

 

 

 

 

30

Cơ sở văn hoá Việt Nam

COMM 105

2

 

 

 

 

 

 

31

Nhân học đại cương

COMM 108

2

 

 

 

 

 

 

32

Xã hội học đại cương

COMM 109

2

 

 

 

 

 

 

33

Lịch sử văn minh thế giới

COMM 110

2

 

 

 

 

 

 

2.3

Khối học vấn ngành Quản lý giáo dục[1]

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Lịch sử giáo dục và xu thế phát triển của quản lý giáo dục

EDUC 1401

4

45

15

15

 

120

 

35

Quản lý giáo dục đại cương

EDUC 223g

4

30

15

10

5

120

 

36

Tâm lý học quản lý lãnh đạo

EDUC 222g

3

30

15

15

 

90

 

37

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục

EDUC 232g

 

4

25

10

15

 

120

 

38

Cơ sở pháp lý của quản lý giáo dục

EDUC 1305

 

3

25

10

10

 

90

 

39

Quản lý nguồn lực giáo dục

EDUC 1406

3

25

10

10

 

90

 

40

Quản lý xã hội hoá giáo dục

EDUC 1307

3

30

15

15

 

90

 

41

Quản lý hoạt động dạy học và giáo dục

EDUC 1408

4

30

10

10

10

120

 

42

Xây dựng văn hoá tổ chức trong các cơ sở giáo dục

EDUC 1309

3

30

15

15

 

90

 

43

Quản lý các cơ sở giáo dục ngoài công lập

EDUC 1310

3

30

10

5

 

90

 

44

Nghiệp vụ quản lý hành chính trong các cơ sở giáo dục

EDUC 313g

4

30

 

30

30

120

 

45

Phát triển kĩ năng quản lý (làm tiểu luận)

EDUC 495g

2

30

5

5

5

60

 

46

Phân cấp quản lý giáo dục (làm tiểu luận)

EDUC 496g

 

2

20

5

5

 

60

 

47

Quản trị văn phòng trong cơ quan hành chính và cơ sở giáo dục (làm tiểu luận)

EDUC 1214

2

20

8

8

4

60

 

2.3.2

Khối học vấn tự chọn

 

21/40

 

 

 

 

 

 

48

Tổ chức xây dựng trường học hiện đại

EDUC 2315

3

30

10

10

10

90

 

49

Giáo dục vì sự phát triển bền vững

GEOG 426g

3

17

13

10

5

90

 

50

Kinh tế học giáo dục

EDUC 312g

3

30

10

10

10

90

 

51

Tổ chức hoạt động giáo dục kĩ năng sống

EDUC 2318

3

30

10

10

10

90

 

52

Kiểm tra, thanh tra và kiểm định chất lượng giáo dục

EDUC 2319

3

30

10

5

 

90

 

53

Tổ chức giáo dục hoà nhập trong nhà trường

EDUC 2320

3

17

13

10

5

90

 

54

Tổ chức hệ thống thông tin quản lý giáo dục

EDUC 2321

3

20

10

5

 

90

 

55

Xây dựng kế hoạch trong các cơ sở giáo dục

EDUC 2322

3

30

10

10

10

90

 

56

Logic học

POLI 222g

3

30

15

15

 

90

 

57

Dự báo giáo dục

EDUC 2324

3

30

10

10

10

90

 

58

Nghiệp vụ quản lý trong các cơ sở giáo dục thường xuyên

EDUC 2325

 

3

36

9

15

8

120

 

59

Tư vấn trong quản lý giáo dục

EDUC 413g

3

30

15

15

 

90

 

60

Truyền thông và tổ chức sự kiện trong giáo dục

EDUC 2327

3

30

10

10

10

90

 

61

Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong cơ sở giáo dục

EDUC 2328

3

30

10

10

10

90

 

2.4

Khối học vấn đào tạo và rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

 

35

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Khối học vấn chung

 

16

 

 

 

 

 

 

62

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

COMM 001

3

 

 

 

 

 

 

63

Giáo dục học

PSYC 102

3

 

 

 

 

 

PSYC 101

64

Đánh giá trong giáo dục

COMM 003

2

 

 

 

 

 

PSYC 102, COMM201

65

Giao tiếp sư phạm

PSYC 104

2

 

 

 

 

 

PSYC 102

66

Phát triển chương trình nhà trường      

COMM 004

2

 

 

 

 

 

PSYC 102

67

Lý luận dạy học

COMM 201

2

 

 

 

 

 

PSYC 101

68

Thực hành kĩ năng giáo dục   

COMM 301

2

 

 

 

 

 

PSYC 102

2.4.2

Khối học vấn chuyên ngành

 

10

 

 

 

 

 

 

69

Lý luận và phương pháp dạy học chuyên ngành Quản lý giáo dục

EDUC 332g

 

4

40

 

8

12

120

COMM 201

70

Xây dựng kế hoạch dạy học chuyên ngành Quản lý giáo dục

EDUC 1330

 

3

20

 

10

15

90

EDUC 332g

71

Tổ chức dạy học chuyên ngành Quản lý giáo dục

EDUC 1331

3

20

 

10

15

90

EDUC 1330

2.4.3

Thực hành sư phạm

 

09

 

 

 

 

 

 

72

Thực hành dạy học tại trường sư phạm

EDUC 1332

3

 

 

 

45

90

EDUC 1331

73

Thực tập sư phạm 1

COMM 013

3

 

 

 

 

 

EDUC 1332

74

Thực tập sư phạm 2

COMM 014

3

 

 

 

 

 

COMM 013

 

 

 

 

Post by: quangcntt
04-03-2019