Khung chương trình đào tạo: Cử nhân Sinh học


29-03-2019
  1. Trình độ đào tạo: Đại học
  2. Ngành đào tạo: Sinh học
  3. Mã ngành: 7420101
  4. Loại hình đào tạo: Chính quy
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Tổng số tín chỉ: 132 (Chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)

STT

Tên các
học phần

Mã học phần

Học kì

Số tín chỉ

Số tiết

Số tiết tự học tự CN

Mã học phần tiên quyết

Khoa phụ trách

Lên lớp

TH

TN,

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

 

120

25

 

 

 

 

 

 

 

1

Giáo dục quốc phòng

DEFE
201 101

2 + 3 + 4

7

 

 

 

 

 

 

 

2

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

2

 

 

 

 

 

 

 

3

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

2

 

 

 

 

 

 

 

4

Ngoại ngữ 1

ENGL 104

1

3

 

 

 

 

 

 

 

5

Triết học Mác – Lênin

PHIS 105

11

3

 

 

 

 

 

 

 

6

Tâm lí giáo dục học

PSYC 101

11

4

 

 

 

 

 

 

 

7

Tin học đại cương, Nghệ thuật đại cương, Tiếng Việt thực hành (Chọn 1 trong 3 môn)

COMP 103

1

2

 

 

 

 

 

 

 

8

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

2

2

 

 

 

 

 

 

 

9

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

3

2

 

 

 

 

 

 

 

10

Ngoại ngữ 2

ENGL 106

2

3

 

 

 

 

 

 

 

11

Kinh tế chính trị
Mác – Lênin

POLI 104

2

2

 

 

 

 

 

 

 

12

Thống kê xã hội học

MATH 137

2

2

 

 

 

 

 

 

 

13

Chủ nghĩa xã hội
khoa học

POLI106

2

2

 

 

 

 

 

 

 

14

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

 

 

 

 

 

 

 

15

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 204

3

2

 

 

 

 

 

 

 

II

Khối kiến thức môn của nhóm ngành

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

16

Nhập môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ

COMM 104

1

3

 

 

 

 

 

 

 

17

Phép tính vi tích phân hàm một biến (Calculus)

MATH 159

2

3

 

 

 

 

 

 

 

18

Nhập môn Lí thuyết ma trận

MATH 160

2

2

 

 

 

 

 

 

 

19

Nhập môn Khoa học và máy tính

COMP 106

2

2

 

 

 

 

 

 

 

IV

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

81

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

 

61

 

 

 

 

 

 

 

20

Thực vật học

Biol 273

3

4

55

5

0

0

 

 

 

21

Động vật học

Biol 274

3

4

55

0

5

0

 

 

 

22

Thực hành Thực vật học

Biol 275

3

2

0

0

0

30

 

 

 

23

Thực hành Động vật học

Biol 276

3

2

0

0

0

30

 

 

 

24

Cơ sở vật lí trong khoa học sự sống

Biol 277

2

2

24

3

3

60

 

 

 

25

Cơ sở hoá học trong khoa học sự sống

Biol 278

2

2

22

5

3

 

 

 

 

26

Hoá sinh và Tế bào học

Biol 279

4

3

38

2

5

0

 

 

 

27

Sinh thái học

Biol 280

4

3

40

5

0

0

 

274, 276, 275, 276

 

28

Thực tập nghiên cứu thiên nhiên

Biol 281

4

2

2

0

0

28

 

274, 276, 275,

 

29

Vi sinh vật học

Biol 373

5

2

22

0

8

0

90

273, 274, 275, 276, 279

 

30

Sinh lí học thực vật

Biol 374

5

4

35

2

8

15

 

274, 276, 275, 279

 

31

Giải phẫu Sinh lí học người và động vật

Biol 375

5

5

48

6

6

15

 

 

 

32

Di truyền học và
Tiến hoá

Biol 376

5

4

48

6

6

0

 

 

 

33

Thực hành Hoá sinh – Tế bào – Di truyền

Biol 379

5

2

0

0

0

30

 

Bi279, Bi 376

 

34

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học sinh học

Biol 380

5

3

30

0

15

0

135

273, 274, 275, 276, 279, 373

 

35

Cơ sở công nghệ sinh học

Biol 381

6

3

35

0

10

0

135

273, 274, 275, 276, 279

 

36

Thực hành Vi sinh vật học và Công nghệ
sinh học

Biol 382

6

2

1

0

0

29

90

273, 274, 275, 276, 279

 

37

Ứng dụng tiến bộ
sinh học

Biol 389

6

2

24

3

3

0

 

 

 

38

Khoa học đất

Biol 391

6

2

24

0

6

 

 

 

 

39

Sinh học phân tử

Biol 473

7

2

24

3

3

 

 

 

 

40

Miễn dịch học

Biol 486

7

2

24

3

3

 

 

 

 

41

Mô phôi và Sinh học phát triển

Biol 484

7

2

20

2

8

 

 

 

 

42

Tin sinh học

Biol 478

7

2

18

12

 

 

 

 

 

 

Tự chọn

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành tự chọn 1

(Chọn 4 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Sinh thái học nhân văn

Biol 383

6

2

27

3

0

0

 

 

 

44

Khoa học Trái Đất

Biol 384

6

2

28

0

2

0

 

 

 

45

Giáo dục môi trường và Phát triển bền vững

Biol 385

6

2

28

0

2

0

 

 

 

46

Sinh học biển

Biol 386

6

2

28

0

2

0

 

 

 

47

Tập tính động vật
ứng dụng

Biol 387

6

2

27

3

0

0

 

 

 

48

Kiểm soát sinh học

Biol 388

6

2

28

0

2

0

 

 

 

 

Nhóm ngành tự chọn 2

(Chọn 4 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Bệnh lí học thực vật

Biol 390

6

2

28

2

0

0

 

 

 

50

Kĩ thuật sản xuất hoa và cây rau

Biol 392

6

2

26

0

4

0

 

 

 

51

Dinh dưỡng cây trồng

Biol 393

6

2

24

3

3

0

 

 

 

52

Quang hợp và năng suất cây trồng

Biol 394

6

2

26

0

4

0

 

 

 

 

Nhóm ngành tự chọn 3

(Chọn 4 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Cơ sở di truyền học chọn giống

Biol 474

7

2

26

0

4

0

 

 

 

54

Di truyền học quần thể

Biol 475

7

2

19

5

6

0

 

 

 

55

Ứng dụng kĩ thuật
di truyền

Biol 476

7

2

22

2

6

0

 

 

 

56

Di truyền học người

Biol 477

7

2

18

3

9

0

 

 

 

57

Hoá sinh học thực phẩm và chế biến

Biol 479

7

2

24

1

5

0

 

 

 

 

Nhóm ngành tự chọn 4

(Chọn 4 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Bệnh học động vật

Biol 480

7

2

24

3

3

0

 

 

 

59

Sinh lí thần kinh cấp cao

Biol 481

7

2

24

3

3

0

 

 

 

60

Dinh dưỡng học

Biol 482

7

2

24

3

3

0

 

 

 

61

Giáo dục dân số và sức khoẻ sinh sản

Biol 483

7

2

24

3

3

0

 

 

 

62

Lí sinh học

Biol 485

7

2

24

3

3

0

 

 

 

 

Nhóm ngành tự chọn 5

(Chọn 4 tín chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Vi sinh vật trong xử lí ô nhiễm môi trường

Biol 487

7

2

20

0

10

0

90

280, 373, 381, 382

 

64

Virut và bệnh truyền nhiễm

Biol 488

7

2

25

0

5

0

90

373, 381, 382

 

65

Công nghệ enzyme

Biol 490

7

2

21

0

9

0

90

373, 381, 382

 

66

Vi sinh vật học
thực phẩm

Biol 491

7

2

22

0

8

0

90

373, 381, 382

 

67

Khoá luận tốt nghiệp

Biol 492 B

8

10

 

 

 

 

 

 

 

68

Thực tập cuối khoá

Biol 493

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp thì chọn 5 môn tương đương 10 tín chỉ trong các nhóm tự chọn trên

 

6 + 7

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Post by: Nguyen Van Nghiep
29-03-2019