Khung chương trình chuyên ngành Triết học (Mác - Lênin)


06-03-2019
Khối kiến thức Mã học phần Tên học phần Kỳ thứ Số tín chỉ Tổng số tiết Điều kiện tiên quyết Bắt buộc Tự chọn
Khối kiến thức chung POLI 121 Triết học Mác - Lênin 1 4 80   X  
FREN 101 Tiếng Pháp 1 1 4 80     X
RUSS 101 Tiếng Nga 1 1 4 80     X
ENGL 101 Tiếng Anh 1 1 4 80     X
PHYE 101 Giáo dục thể chất 1 1 1 33   X  
ENGL 102 Tiếng Anh 2 2 3 60     X
FREN 102 Tiếng Pháp 2 2 3 60     X
RUSS 102 Tiếng Nga 2 2 3 60     X
COMP 102 Tin học đại cương 2 2 40   X  
PSYC 201 Tâm lý học 2 3 60   X  
PHYE 102 Giáo dục thể chất 2 2 1 33   X  
MUSI 109 Âm nhạc 2 2 40     X
POLI 125 Giáo dục kỹ năng sống 2 2 40     X
PSYC 109 Kỹ năng giao tiếp 2 2 40     X
ENGL 202 Tiếng Anh 3 3 3 60     X
FREN 201 Tiếng Pháp 3 3 3 60     X
RUSS 201 Tiếng Nga 3 3 3 60     X
PSYC 202 Giáo dục học 3 4 80   X  
PHYE 201 Giáo dục thể chất 3 3 1 33   X  
DEFE 201 Giáo dục quốc phòng 3 7 160   X  
POLI 202 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 2 40   X  
PHYE 202 Giáo dục thể chất 4 4 1 33   X  
RUSS 211 Tiếng Nga chuyên ngành 4 2 40     X
FREN 211 Tiếng Pháp chuyên ngành 4 2 40     X
PSYC 301 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 5 1 20   X  
COMM 011 Thực tập sư phạm 1 6 2 0   X  
POLI 401 Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục 8 1 20   X  
Khối kiến thức chuyên ngành HIST 125 Lịch sử thế giới 1 2 40   X  
HIST 126 Lịch sử Việt Nam 1 2 40   X  
POLI 129 Lịch sử Triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại 1 2 40   X  
POLI 130 Lịch sử Triết học Trung Quốc cổ - trung đại 1 2 40   X  
POLI 124 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 3 60   X  
POLI 128 Dân tộc học và chính sách dân tộc 2 2 40   X  
POLI 131 Lịch sử Triết học Ấn Độ cổ - trung đại 2 2 40   X  
POLI 221 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 2 40   X  
POLI 222 Logic học 3 2 40   X  
POLI 223 Xã hội học 3 2 40   X  
POLI 109 Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ 3 2 40   X  
MATH 156 Toán học cho Triết học 3 2 40   X  
POLI 241 Lịch sử Triết học cổ điển Đức 3 2 40   X  
COMM 010 Kiến tập sư phạm 3 1 0   X  
POLI 227 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 4 2 40   X  
POLI 228 Pháp luật học 4 2 40   X  
POLI 229 Đạo đức học và giáo dục đạo đức 4 2 40   X  
POLI 230 Tôn giáo học 4 2 40   X  
PHIS 221 Lịch sử Triết học Tây Âu trung cổ, phục hưng, cận đại 4 2 40   X  
PHYS 146 Vật lý học cho Triết học 4 2 40   X  
PHIS 321 Lịch sử Triết học Mác - Lênin 4 2 40   X  
PHIS 323 Phương pháp giảng dạy Triết học 1 4 3 60   X  
POLI 323 Chính trị học 5 2 40   X  
POLI 322 Văn hóa học 5 2 40   X  
POLI 356 Triết học phương Tây hiện đại 5 2 40   X  
PHIS 325 Tác phẩm Kinh điển Triết học 1 5 2 40   X  
POLI 359 Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam 5 2 40   X  
POLI 468 Phương pháp giảng dạy Triết học 2 5 3 60   X  
POLI 399 Thực tập sư phạm 1 5 2 0   X  
POLI 226 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 6 2 40   X  
BIOL 326 Sinh học cho Triết học 6 2 40   X  
POLI 360 Tác phẩm Kinh điển Triết học 2 6 2 40   X  
POLI 422 Triết học trong các Khoa học tự nhiên 6 2 40   X  
POLI 423 Triết học trong các Khoa học xã hội và nhân văn 6 2 40   X  
POLI 424 Lịch sử phép biện chứng 6 2 40   X  
POLI 425 Logic học biện chứng 6 2 40   X  
ENGL 382 Tiếng Anh chuyên ngành 6 2 40     X
FREN 284 Tiếng Pháp chuyên ngành 6 2 40     X
RUSS 286 Tiếng Nga chuyên ngành GDCT 6 2 40     X
PHYS 469 Các chuyên đề Triết học I 6 3 60     X
POLI 426 Triết học về môi trường và con người 7 2 40   X  
PHYS 470 Các chuyên đề Triết học II 7 3 60     X
PHYS 471 Các chuyên đề Triết học III 7 3 60     X
POLI 472 Các chuyên đề Triết học IV 7 3 60     X
POLI 473 Các chuyên đề Triết học V 7 3 60     X
POLI 474 Thực tế chuyên môn ngành Sư phạm Triết học 8 1 30   X  
POLI 498 Thực tập sư phạm 2 8 4 0   X  
POLI 499 Khoá luận tốt nghiệp 8 10 0   X  
Post by: admin admin
06-03-2019