Khung chương trình chuyên ngành Sư phạm Sinh học


06-03-2019
Khối kiến thức Mã học phần Tên học phần Kỳ thứ Số tín chỉ Tổng số tiết Điều kiện tiên quyết Bắt buộc Tự chọn
Khối kiến thức chung PSYC 301 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm 0 1 20   X  
DEFE 201 Giáo dục quốc phòng 0 7 160   X  
ENGL 101 Tiếng Anh 1 1 4 80     X
FREN 101 Tiếng Pháp 1 1 4 80     X
RUSS 101 Tiếng Nga 1 1 4 80     X
COMP 103 Tin học đại cương 1 2 40   X  
PHYE 101 Giáo dục thể chất 1 1 1 33   X  
CHIN 101 Tiếng Trung 1 1 4 80     X
POLI 101 NLCB của CN Mác-Lênin-phần 1 2 2 40   X  
ENGL 102 Tiếng Anh 2 2 3 60 Tiên quyết : Tiếng Anh 1   X
FREN 102 Tiếng Pháp 2 2 3 60 Tiên quyết : Tiếng Pháp 1   X
RUSS 102 Tiếng Nga 2 2 3 60 Tiên quyết : Tiếng Nga 1   X
PHYE 102 Giáo dục thể chất 2 2 1 33   X  
MUSI 109 Âm nhạc 2 2 40     X
POLI 109 Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ 2 2 40     X
PSYC 109 Kỹ năng giao tiếp 2 2 40     X
CHIN 102 Tiếng Trung 2 2 3 60     X
POLI 201 NLCB của CN Mác-Lênin-phần 2 3 3 60 Tiên quyết : NLCB của CN Mác-Lênin-phần 1 X  
ENGL 202 Tiếng Anh 3 3 3 60     X
FREN 201 Tiếng Pháp 3 3 3 60 Tiên quyết : Tiếng Pháp 2   X
RUSS 201 Tiếng Nga 3 3 3 60 Tiên quyết : Tiếng Nga 2   X
PSYC 201 Tâm lý học 3 3 60   X  
PHYE 201 Giáo dục thể chất 3 3 1 33   X  
CHIN 201 Tiếng Trung 3 3 3 60     X
POLI 202 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 2 40 Tiên quyết : NLCB của CN Mác-Lênin-phần 2 X  
PSYC 202 Giáo dục học 4 4 80 Tiên quyết : Tâm lý học X  
PHYE 202 Giáo dục thể chất 4 4 1 33   X  
CHIN 211 Tiếng Trung chuyên ngành 4 2 0   X  
RUSS 211 Tiếng Nga chuyên ngành 4 2 0   X  
FREN 211 Tiếng Pháp chuyên ngành 4 2 0   X  
POLI 301 Đường lối CM của ĐCS Việt Nam 5 3 60 Tiên quyết : Tư tưởng Hồ Chí Minh X  
POLI 401 Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành giáo dục 8 1 20   X  
Khối kiến thức chuyên ngành MATH 141 Toán cao cấp 1 3 60   X  
CHEM 142 Hóa học đại cương 1 3 40   X  
BIOL 151 Sinh học tế bào 1 2 40   X  
BIOL 152 Thực vật học I 1 3 60   X  
BIOL 153 Động vật học I 1 3 60   X  
MATH 144 Xác suất thống kê 2 3 60 Tiên quyết : Toán cao cấp X  
PHYS 143 Vật lý đại cương 2 3 33   X  
CHEM 145 Hóa học vô cơ 2 2 40 Tiên quyết : Hóa học đại cương   X
CHEM 146 Hóa học hữu cơ 2 2 40 Tiên quyết : Hóa học đại cương   X
CHEM 147 Hóa học phân tích 2 2 40 Tiên quyết : Hóa học đại cương   X
BIOL 154 Thực vật học II 2 3 60 Tiên quyết : Thực vật học I X  
BIOL 155 Động vật học II 2 3 60 Tiên quyết : Động vật học I X  
BIOL 256 Hóa sinh học 3 4 80   X  
BIOL 257 Giải phẫu học người 3 2 40   X  
BIOL 266 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4 2 40   X  
ENGL 280 Tiếng Anh chuyên ngành 4 2 40 Tiên quyết : Tiếng Anh 3   X
BIOL 258 Cơ sở Sinh lý học thực vật 4 3 60   X  
BIOL 259 Sinh thái học 4 2 40 Tiên quyết : Động vật học II X  
BIOL 260 Cở sở Vi sinh vật học 4 3 60   X  
BIOL 261 Thực tập nghiên cứu thiên nhiên 4 2 60 Tiên quyết : Sinh thái học X  
BIOL 262 Mô phôi học và sinh học phát triển 4 2 40 Tiên quyết : Sinh học tế bào   X
FREN 280 Tiếng Pháp chuyên ngành 5 2 40 Tiên quyết : Tiếng Pháp 3   X
RUSS 280 Tiếng Nga chuyên ngành Sinh học 5 2 40 Tiên quyết : Tiếng Nga 3   X
BIOL 312 Sinh lý học người và động vật 5 4 80 Tiên quyết : Giải phẫu học người X  
BIOL 313 Di truyền học 5 4 80   X  
BIOL 314 Lý luận dạy học đại cương môn SH 5 3 60   X  
BIOL 315 Khoa học đất 5 2 40     X
BIOL 316 Bệnh lý học thực vật 5 2 40 Tiên quyết : Cơ sở Sinh lý học thực vật   X
BIOL 317 Bảo vệ Môi trường & Kiểm soát sinh học 5 2 40 Tiên quyết : Cở sở Vi sinh vật học   X
BIOL 318 Công nghệ sinh học 6 4 80   X  
BIOL 319 Tiến hóa 6 2 40   X  
BIOL 320 Phương pháp dạy học Sinh học, phần 1 6 2 40 Tiên quyết : Lý luận dạy học đại cương môn SH X  
BIOL 321 Lý sinh học 6 2 40     X
BIOL 322 Cơ sở chọn giống 6 2 40 Tiên quyết : Di truyền học   X
BIOL 323 Bệnh học động vật 6 2 40 Tiên quyết : Sinh lý học người và động vật   X
BIOL 324 Miễn dịch học 6 2 40 Tiên quyết : Cở sở Vi sinh vật học   X
BIOL 399 Thực tập sư phạm 1 6 2 0   X  
BIOL 427 Phương pháp dạy học Sinh học, phần 2 7 2 40 Tiên quyết : Phương pháp dạy học Sinh học, phần 1 X  
BIOL 428 Sinh học phân tử 7 2 40     X
BIOL 429 Ứng dụng tiến bộ sinh học 7 2 40     X
BIOL 430 Giáo dục dân số và phòng chống HIV 7 2 40 Tiên quyết : Sinh lý học người và động vật   X
BIOL 431 Di truyền quần thể 7 2 40 Tiên quyết : Di truyền học   X
BIOL 432 Dinh dưỡng học 7 2 40 Tiên quyết : Sinh lý học người và động vật   X
BIOL 433 Tin sinh học 7 2 40     X
BIOL 498 Thực tập sư phạm 2 8 4 0   X  
BIOL 499 Khoá luận tốt nghiệp 8 10 0   X  
Post by: admin admin
06-03-2019