Khung chương trình chuyên ngành Địa lí


06-03-2019

TT

Tên các học phần


học phần

Số tín chỉ

Số tiết

Số giờ tự học, tự nghiên cứu

Mã học phần/số tín chỉ
tiên quyết

 

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực địa

 

LT

BT

TL

 

I

Khối kiến thức chung

 

26

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiếnthức bắt buộc chung

 

24

 

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lí cơ bản

của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

0

60

 

2

Những nguyên lí cơ bản

của Chủ nghĩa Mác – Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

 

120

 

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

 

120

 

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

 

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

 

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 102

2

20

0

0

20

60

 

9

Phương pháp nghiên cứu khoa học

GEOG 246

2

22

12

6

0

60

 

10

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

0

33

0

0

30

 

11

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

12

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

13

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

14

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

120

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

2/6

 

 

 

 

 

 

15

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

 

16

Mĩ học và Giáo dục thẩm mĩ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

 

17

Kĩ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

 

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

23

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

17

 

 

 

 

 

 

18

Toán cao cấp

MATH 141

3

32

28

 

 

90

 

19

Vật lí đại cương

PHYS 281

5

55

30

15

 

150

 

20

Logic học

POLI 222

2

24

6

10

0

60

 

21

Hóa học đại cương

CHEM 142

3

20

20

0

20

90

 

22

Hóa học hữu cơ

CHEM 146

2

20

20

 

 

60

CHEM 142

23

Hóa học phân tích

CHEM 147

2

20

20

 

 

60

CHEM 142

 

Tự chọn

 

6/9

 

 

 

 

 

 

24

Xác suất thống kê

MATH 144

3

32

28

 

 

90

MATH 141

25

Sinh thái học

BIOL 259

3

33

18

9

 

90

 

26

Ứng dụng công nghệ truyền thông trong giáo dục địa lí

GEOG 335

3

33

9

3

15

90

 

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

66

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

53

 

 

 

 

 

 

27

Bản đồ học

GEOG 131

2

22

9

3

6

60

 

28

Trắc địa đại cương

GEOG 132

2

22

9

3

6

60

 

29

Địa chất học

GEOG 133

4

44

15

3

18

120

 

30

Khí tượng và khí hậu đại cương

GEOG 240

2

22

9

3

6

60

 

31

Thủy văn đại cương, thạch quyển

GEOG 241

2

22

9

3

6

60

GEOG 125,
GEOG 240

32

Địa mạo đại cương

GEOG 242

2

22

9

3

6

60

GEOG 132,
GEOG 125

33

Cơ sở thổ nhưỡng và địa lí thổ nhưỡng,
sinh quyển

GEOG 243

2

22

9

3

6

60

GEOG 241

34

Cơ sở cảnh quan học và phân vùng địa lí
tự nhiên

GEOG 336

2

22

9

3

6

60

GEOG 242

35

Địa sinh vật đại cương

GEOG 244

2

22

9

3

6

60

GEOG 242

36

Địa lí tự nhiên Việt Nam 1

GEOG 229

3

33

18

9

 

90

GEOG 241,
GEOG 242

37

Địa lí tự nhiên các lục địa 1

GEOG 231

2

22

12

6

 

60

GEOG 244

38

Địa lí tự nhiên các lục địa 2

GEOG 312

2

22

12

6

 

60

GEOG 244

39

Cơ sở khoa học môi trường

GEOG 337

2

22

12

6

 

60

GEOG 241,
GEOG 242

40

Đánh giá tác động môi trường

GEOG 338

2

22

12

6

 

60

GEOG 337

41

Địa lí dân cư

GEOG 456

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

42

Địa lí đô thị

GEOG 457

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

43

Địa lí văn hóa - xã hội

GEOG 458

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

44

Địa lí nông nghiệp

GEOG 459

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

45

Địa lí công nghiệp

GEOG 446

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

46

Địa lí du lịch

GEOG 447

2

22

12

6

 

60

GEOG 131,
GEOG 123

47

Cơ sở GIS

GEOG 339

2

22

6

 

12

60

 

48

GIS ứng dụng

GEOG 448

2

22

6

 

12

60

GEOG 339

49

Thực địa địa chất - Bản đồ

GEOG 124

2

4

 

 

36

60

GEOG 131,
GEOG 132,
GEOG 125

50

Thực địa tự nhiên

GEOG 320

2

4

 

 

36

60

GEOG 244,
GEOG 123

51

Thực địa kinh tế

GEOG 429

2

4

 

 

36

60

GEOG 456,
GEOG 457,
GEOG 458,
GEOG 459,
GEOG 446,
GEOG 447

 

Tự chọn

 

13/23

 

 

 

 

 

 

52

Phương pháp thành lập bản đồ địa lí

GEOG 449

3

33

9

3

15

90

 

53

Địa lí nhân văn

GEOG 450

3

33

18

9

 

90

GEOG 336,
GEOG 456

54

Địa lí tự nhiên Việt Nam 2

GEOG 245

3

33

18

9

 

90

GEOG 123

55

Những vấn đề địa lí toàn cầu

GEOG 451

2

22

12

6

 

60

 

56

Cơ sở viễn thám

GEOG 452

2

22

12

6

 

60

 

57

Những tiến bộ trong giáo dục địa lí

GEOG 453

3

33

18

9

 

90

 

58

Ứng dụng GIS trong nghiên cứu địa lí kinh tế - xã hội

GEOG 340

3

33

9

3

15

90

GEOG 339

59

Ứng dụng GIS trong nghiên cứu địa lí tự nhiên

GEOG 342

4

44

12

3

21

120

GEOG 339

IV

Thực tập cuối khoá

 

6

 

 

 

 

 

 

60

Thực tập 1

GEOG 341

2

 

 

 

 

 

 

61

Thực tập 2

GEOG 454

4

 

 

 

 

 

 

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

GEOG 497

10

 

 

 

 

 

 

Post by: admin admin
06-03-2019